cop-out
US/ˈkɑːp.ˌɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
cop-out nghĩa là bóng sự tránh né.
Nghĩa của cop-out
Danh từ
- Bóng sự tránh né.
Dạng từ của cop-out
| Ngôi thứ ba số ít | cops out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copping out |
| Quá khứ phân từ | copped out |
| Quá khứ | copped out |
| Số nhiều | cop-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cop-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cop-out nghĩa là gì?
cop-out (danh từ) nghĩa là bóng sự tránh né.
cop-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cop-out: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːp.ˌɑʊt/.