unrenowned
giọng máy của trình duyệt
unrenowned nghĩa là ít được biết đến, không nổi tiếng.
Nghĩa của unrenowned
Tính từ
- Ít được biết đến, không nổi tiếng.
Dạng từ của unrenowned
| So sánh hơn | more unrenowned |
| So sánh nhất | most unrenowned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrenowned
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unrenowned nghĩa là gì?
unrenowned (tính từ) nghĩa là ít được biết đến, không nổi tiếng.