TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrenowned

giọng máy của trình duyệt

unrenowned nghĩa là ít được biết đến, không nổi tiếng.

Nghĩa của unrenowned

Tính từ

  1. Ít được biết đến, không nổi tiếng.

Dạng từ của unrenowned

So sánh hơnmore unrenowned
So sánh nhấtmost unrenowned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrenowned

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unrenowned nghĩa là gì?

unrenowned (tính từ) nghĩa là ít được biết đến, không nổi tiếng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.