inglorious
UK/ɪnˈɡlɔɹi.əs/
US/ɪnˈɡlɔɹi.əs/
giọng máy của trình duyệt
inglorious nghĩa là không vinh quang, nhục nhã, không có tên tuổi, không có tiếng tăm.
Nghĩa của inglorious
Tính từ
- Không vinh quang; nhục nhã.
- Không có tên tuổi, không có tiếng tăm.
Dạng từ của inglorious
| So sánh hơn | more inglorious |
| So sánh nhất | most inglorious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inglorious
Đồng nghĩa
shamefulvileabjectfilthybasebeggarlyblameworthycarrioncheapcontemptiblecringingdamnabledeplorabledespicabledirty
Trái nghĩa
Họ từ của inglorious
Câu hỏi thường gặp
inglorious nghĩa là gì?
inglorious (tính từ) nghĩa là không vinh quang, nhục nhã, không có tên tuổi, không có tiếng tăm.
inglorious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inglorious: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡlɔɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡlɔɹi.əs/.