untrimmed
giọng máy của trình duyệt
untrimmed nghĩa là không xén, không sang sửa, không tô điểm, không trang sức.
Nghĩa của untrimmed
Tính từ
- Không xén (hàng rào); không sang sửa, không dọn dẹp (vườn).
- Không tô điểm, không trang sức (mũ...).
Dạng từ của untrimmed
| So sánh hơn | more untrimmed |
| So sánh nhất | most untrimmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untrimmed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untrimmed nghĩa là gì?
untrimmed (tính từ) nghĩa là không xén, không sang sửa, không tô điểm, không trang sức.