unembellished
giọng máy của trình duyệt
unembellished nghĩa là không được trang điểm, không được tô điểm, không tô vẽ, chân thật.
Nghĩa của unembellished
Tính từ
- Không được trang điểm, không được tô điểm.
- Không tô vẽ; chân thật.
Dạng từ của unembellished
| So sánh hơn | more unembellished |
| So sánh nhất | most unembellished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unembellished
Đồng nghĩa
austerebaremodestundecoratedunadornedchasteinornateplainquietseveresimplespartanunornamentedundeckedungarnished
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unembellished nghĩa là gì?
unembellished (tính từ) nghĩa là không được trang điểm, không được tô điểm, không tô vẽ, chân thật.