TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ám ảnh tiếng Anh là gì?

"ám ảnh" trong tiếng Anh là obsess (ngoại động từ), ghost (động từ), obsessive (tính từ).

obsess Ngoại động từ

UK/əbˈsɛs/US/əbˈsɛs/

Nghĩa: Ám ảnh.

  • He's obsessed with sex.Anh ấy bị ám ảnh với tình dục.
  • to be obsessed by an ideabị một ý nghĩ ám ảnh

Xem đầy đủ từ "obsess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghost Động từ

UK/ɡəʊst/US/ɡoʊst/

Nghĩa: Hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.

Xem đầy đủ từ "ghost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsessive Tính từ

UK/əbˈsɛs.ɪv/US/əbˈsɛs.ɪv/

Nghĩa: Ám ảnh.

Xem đầy đủ từ "obsessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haunt Ngoại động từ

UK/hɔːnt/US/hɔnt/

Nghĩa: Ám ảnh (ai) (ý nghĩ).

Xem đầy đủ từ "haunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixated Tính từ

UK/fɪkˈseɪtɪd/

Nghĩa: Ám ảnh.

  • He is fixated on things that remind him of his childhood.Anh ấy luốn bị ám ảnh bởi những điều liên hệ với tuổi thơ mình

Xem đầy đủ từ "fixated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh Nội động từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Đè nặng, ám ảnh, day dứt.

  • these worries weighed upon his mindnhững nỗi lo nghĩ này đè nặng lên tâm trí hắn

Xem đầy đủ từ "weigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possess Ngoại động từ

UK/pəˈzɛs/US/pəˈzɛs/

Nghĩa: Ám ảnh (ma quỷ...).

  • to be possessed with (by) a devilbị ma quỷ ám ảnh
  • to be possessed with (by) and ideabị một ý nghĩ ám ảnh

Xem đầy đủ từ "possess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prey Nội động từ

UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/

Nghĩa: Làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...).

  • his failure preyed upon his mindsự thất bại day dứt tâm trí anh ta

Xem đầy đủ từ "prey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obnubilate Ngoại động từ

UK/ɒbˈnjuːbɪlət/

Nghĩa: Ám ảnh.

Xem đầy đủ từ "obnubilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsession Danh từ

UK/əbˈsɛʃən/US/əbˈsɛʃən/

Nghĩa: Điều ám ảnh.

  • She has a cleaning obsession.Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp.

Xem đầy đủ từ "obsession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obnubilation Danh từ

UK/ɒbnjuːbɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự ám ảnh.

Xem đầy đủ từ "obnubilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consuming Tính từ

US/kən.ˈsuː.miɳ/

Nghĩa: Ám ảnh, chi phối.

Xem đầy đủ từ "consuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besetting Tính từ

US/bɪ.ˈsɛt.tiɳ/

Nghĩa: Ám ảnh, nhằng nhẵng.

  • besetting sintội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa

Xem đầy đủ từ "besetting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ám ảnh tiếng Anh là gì?

"ám ảnh" trong tiếng Anh là obsess (ngoại động từ), ghost (động từ), obsessive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.