TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ích kỷ tiếng Anh là gì?

"ích kỷ" trong tiếng Anh là selfish (tính từ), selfishly (phó từ), be a dog in the manger (cụm từ).

selfish Tính từ

UK/ˈsɛl.fɪʃ/US/ˈsɛl.fɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Ích kỷ.

  • Perhaps you are right, I have been selfish.Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.
  • I don't intend to be selfish.Tôi không có ý định ích kỷ đâu.

Xem đầy đủ từ "selfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfishly Phó từ

US/ˈsɛɫ.fɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân.

Xem đầy đủ từ "selfishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be a dog in the manger Cụm từ

Nghĩa: Như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến.

Xem đầy đủ từ "be a dog in the manger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earthenhearted Tính từ

Nghĩa: Ích kỷ; ty tiện; ngu độn.

Xem đầy đủ từ "earthenhearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egoistically Phó từ

Nghĩa: Ích kỷ, vị kỷ.

Xem đầy đủ từ "egoistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egotistically Phó từ

Nghĩa: Ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egotistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egoistic Tính từ

UK/ˌiː.ɡəʊˈɪs.tɪk/US/ˌi.ɡoʊˈɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị kỷ, ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egoistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egoistical Tính từ

Nghĩa: Vị kỷ, ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egoistical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-interested Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛs.təd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ lợi, ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "self-interested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interest Danh từ

UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/ giọng người thật

Nghĩa: Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.

  • to do something in (to) somebody's interest(s)làm gì vì lợi ích của ai

Xem đầy đủ từ "interest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egotistical Tính từ

US/ˌi.ɡoʊˈtɪs.tɪk.(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egotistical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egocentric Tính từ

UK/ˌiːɡəʊˈsɛntɹɪk/US/ˌiɡoʊˈsɛntɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egocentric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egotistic Tính từ

US/ˌi.ɡoʊˈtɪs.tɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egotistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possessively Phó từ

US/pə.ˈzɛ.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ích kỷ, không muốn chia xẻ với ai; đòi hỏi sự quan tâm, đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.

Xem đầy đủ từ "possessively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfishness Danh từ

UK/ˈsɛl.fɪʃ.nəs/US/ˈsɛl.fɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "selfishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egoist Danh từ

UK/ˈiːɡoʊ.ɪst/US/ˈiːɡoʊ.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ích kỷ, người cho mình là trên hết.

Xem đầy đủ từ "egoist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ego-trip Danh từ

US/ˈi.ˌɡoʊ.ˈtrɪp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ích kỷ, sự vị kỷ.

Xem đầy đủ từ "ego-trip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-love Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈləv/ giọng người thật

Nghĩa: Tính ích kỷ, lỏng tự ái.

Xem đầy đủ từ "self-love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfhood Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˌhʊd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.

Xem đầy đủ từ "selfhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfness Danh từ

US/ˈsɛɫf.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.

Xem đầy đủ từ "selfness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egotism Danh từ

US/ˈi.ɡə.ˌtɪ.zəm/ giọng người thật

Nghĩa: Tính ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egotism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egotist Danh từ

US/ˈi.ɡə.ˌtɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Người ích kỷ.

Xem đầy đủ từ "egotist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possessiveness Danh từ

US/pə.ˈzɛ.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.

Xem đầy đủ từ "possessiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ích kỷ tiếng Anh là gì?

"ích kỷ" trong tiếng Anh là selfish (tính từ), selfishly (phó từ), be a dog in the manger (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "selfish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "interest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "egotistical": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "egotistic": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "self-love": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "egotism": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "egotist": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.