TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng thương tiếng Anh là gì?

"đáng thương" trong tiếng Anh là pitiable (tính từ), poor (tính từ), deplorable (tính từ).

pitiable Tính từ

UK/ˈpɪti.əbəl/US/ˈpɪti.əbəl/

Nghĩa: Đáng thương, đáng thương hại, đáng thương xót.

Xem đầy đủ từ "pitiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/

Nghĩa: tội nghiệp, tội, đáng thương

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deplorable Tính từ

UK/dɪˈplɔːɹəbl̩/US/dəˈplɔɹəb(ə)l/

Nghĩa: Đáng thương.

Xem đầy đủ từ "deplorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentable Tính từ

UK/ləˈmɛn.tə.bəl/US/ləˈmɛn.tə.bəl/

Nghĩa: Đáng thương, thảm thương, ai oán.

Xem đầy đủ từ "lamentable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentably Phó từ

Nghĩa: Đáng thương, thảm thương.

Xem đầy đủ từ "lamentably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meltingly Phó từ

US/ˈmɛɫ.tɪŋ.li/

Nghĩa: Đáng thương.

Xem đầy đủ từ "meltingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitiably Phó từ

Nghĩa: Đáng thương, gợi lên lòng thương xót.

Xem đầy đủ từ "pitiably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wretchedly Phó từ

UK/ˈɹɛt͡ʃədli/US/ˈɹɛt͡ʃədli/

Nghĩa: Khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương.

Xem đầy đủ từ "wretchedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forlorn Tính từ

UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/

Nghĩa: Đáng thương, có vẻ khổ ải.

  • a forlorn appearancevẻ đáng thương, vẻ khổ sở

Xem đầy đủ từ "forlorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitiful

UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/

Xem đầy đủ từ "pitiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woeful Tính từ

UK/ˈwəʊfəl/US/ˈwəʊfəl/

Nghĩa: Đáng buồn, đáng thương.

  • a woeful eventmột sự việc đáng buồn

Xem đầy đủ từ "woeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woefully Phó từ

Nghĩa: Đáng thương.

Xem đầy đủ từ "woefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rueful Tính từ

UK/ˈɹuːfl̩/US/ˈɹuːfl̩/

Nghĩa: Đáng thương, thảm thương, tội nghiệp.

Xem đầy đủ từ "rueful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruefully Phó từ

US/ˈruː.fəl.li/

Nghĩa: Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.

Xem đầy đủ từ "ruefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woesome Tính từ

UK/ˈwəʊsəm/US/ˈwəʊsəm/

Nghĩa: Đáng buồn, đáng thương.

  • a woeful eventmột sự việc đáng buồn

Xem đầy đủ từ "woesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

object Danh từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng.

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentableness Danh từ

US/lə.ˈmɛn.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính đáng thương, tính thảm thương, tính ai oán.

Xem đầy đủ từ "lamentableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng thương tiếng Anh là gì?

"đáng thương" trong tiếng Anh là pitiable (tính từ), poor (tính từ), deplorable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.