TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đông tiếng Anh là gì?

"đông" trong tiếng Anh là east (tính từ), winter (danh từ), eastern (tính từ).

east Tính từ

UK/ɪjst/US/iːst/

Nghĩa: Đông.

  • This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West.Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
  • The ship sank in a storm somewhere along the East Coast.Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.

Xem đầy đủ từ "east": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winter Danh từ

UK/ˈwɪntə/US/ˈwɪntɚ/

Nghĩa: mùa đông, đông

  • Winter is right around the corner.Mùa đông đang đến.
  • Winter is just around the corner.Mùa đông đang đến.

Xem đầy đủ từ "winter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eastern Tính từ

UK/ˈiː.stən/US/ˈi.stɚn/

Nghĩa: Đông.

  • Matthew visited eastern and central Algeria.Matthew đã ghé thăm miền đông và miền trung của nước Algeria.

Xem đầy đủ từ "eastern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerous Tính từ

UK/ˈnjuːməɹəs/US/ˈnuməɹəs/

Nghĩa: Đông, đông đảo, nhiều.

  • the numerous voice of the peopletiếng nói của đông đảo nhân dân
  • a numerous classmột lớp học đông

Xem đầy đủ từ "numerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

populous Tính từ

UK/ˈpɒpjʊləs/US/ˈpɑpjələs/

Nghĩa: đông, đông đảo

Xem đầy đủ từ "populous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don Danh từ

UK/dɒn/US/dɑn/

Nghĩa: Đông (tước hiệu Tây-ban-nha).

  • Don QuixoteĐông-Ky-sốt

Xem đầy đủ từ "don": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowded Tính từ

UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/

Nghĩa: đông

  • If I had known that the supermarket would be crowded, I wouldn't have gone there.Nếu tôi biết siêu thị quá đông đúc thì tôi đã không đến rồi.
  • The park was crowded with people with children.Công viên rất đông người lớn và trẻ con.

Xem đầy đủ từ "crowded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frozen Tính từ

UK/ˈfɹəʊzən/US/ˈfɹoʊzən/

Nghĩa: đông

  • Sami put the frozen sandwich in the microwave.Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.

Xem đầy đủ từ "frozen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easterly Tính từ

UK/ˈiː.stə.li/US/ˈiː.stɚ.li/

Nghĩa: Đông.

  • easterly windgió đông

Xem đầy đủ từ "easterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eastwardly Tính từ

Nghĩa: Đông.

  • eastwardly windgió đông

Xem đầy đủ từ "eastwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeze

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

  • The weather was so cold that the lake froze over.Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
  • Sami put the frozen sandwich in the microwave.Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...).

  • to be full upchật rồi, hết chỗ ngồi

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coagulate

UK/kəʊˈæɡ.jʊ.leɪt/US/koʊˈæɡ.jə.leɪt/

Xem đầy đủ từ "coagulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congeal

UK/kənˈd͡ʒiːl/US/kənˈd͡ʒiːl/

Xem đầy đủ từ "congeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đông tiếng Anh là gì?

"đông" trong tiếng Anh là east (tính từ), winter (danh từ), eastern (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.