TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đưa đến tiếng Anh là gì?

"đưa đến" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), conduce (nội động từ), lead on (cụm động từ).

bring Ngoại động từ

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Mang lại, đem lại, mang theo, đưa đến (về phía người nói).

  • bring me a cup of tea đem lại cho tôi một tách trà
  • bring him with you to see me đưa anh ta lại thăm tôi

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduce Nội động từ

UK/kənˈdjuːs/US/kənˈd(j)us/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.

  • wealth does not conduce to happiness của cải không mang lại hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "conduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead on Cụm động từ

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.

Xem đầy đủ từ "lead on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predispose Ngoại động từ

US/ˌpri.dɪ.ˈspoʊz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về.

  • bad hygiene predisposes one to all kinds of disease vệ sinh tồi sẽ dẫn đến mọi bệnh
  • I find myself predisposed in his favour tôi thấy có ý thiên về anh ta

Xem đầy đủ từ "predispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring to Cụm động từ

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho.

  • to bring to terms đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
  • to bring to light đưa ra ánh sáng; khám phá

Xem đầy đủ từ "bring to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

result Nội động từ

UK/ɹɪˈzʌlt/US/ɹɪˈzʌlt/ giọng người thật

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.

  • his recklessness resulted in failure sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại

Xem đầy đủ từ "result": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Ngoại động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/ giọng người thật

Nghĩa: Cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng).

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead Ngoại động từ

UK/lɛd/US/lɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.

  • good command leads to victory sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Ngoại động từ

UK/lænd/US/lænd/ giọng người thật

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).

  • extravagance will land a man in debt ăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Đưa đến, mang đến, dẫn đến.

  • energy operates changes nghị lực dẫn đến những sự thay đổi

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entail Ngoại động từ

UK/ɛnˈteɪl/US/ɛnˈteɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.

  • a high position entails great responsibility chức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn

Xem đầy đủ từ "entail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conducive Tính từ

UK/kənˈdjuːsɪv/US/kənˈdusɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.

Xem đầy đủ từ "conducive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look to Cụm động từ

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy.

  • to look to a crisis dẫn đến một cuộc khủng hoảng

Xem đầy đủ từ "look to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa đến tiếng Anh là gì?

"đưa đến" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), conduce (nội động từ), lead on (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "result": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lead": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "land": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "operate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entail": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "lay": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).