TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đưa lên tiếng Anh là gì?

"đưa lên" trong tiếng Anh là raise (ngoại động từ), advance (ngoại động từ), boost (ngoại động từ).

raise Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên.

  • to raise one's glass to someonenâng cốc chúc sức khoẻ ai
  • to raise anchorkéo neo lên, nhổ neo lên

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance Ngoại động từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/ giọng người thật

Nghĩa: Đưa lên, đưa ra phía trước.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boost Ngoại động từ

UK/buːst/US/buːst/ giọng máy

Nghĩa: Nâng lên, đưa lên.

Xem đầy đủ từ "boost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear Ngoại động từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng).

  • to rear one's headngẩng đầu lên
  • to rear a handgiơ tay, đưa tay lên

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevate Ngoại động từ

UK/ˈɛləveɪt/US/ˈɛləveɪt/ giọng máy

Nghĩa: Nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói).

Xem đầy đủ từ "elevate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uplift Ngoại động từ

UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/ giọng người thật

Nghĩa: Nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên.

Xem đầy đủ từ "uplift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold up Cụm động từ

US/ˈhoʊldˌʌp/ giọng người thật

Nghĩa: Đưa lên, giơ lên.

Xem đầy đủ từ "hold up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprear Động từ

UK/ʌpˈɹɪə(ɹ)/US/ʌpˈɹɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa lên, vươn lên.

Xem đầy đủ từ "uprear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên.

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevation Danh từ

UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/ giọng máy

Nghĩa: Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.

Xem đầy đủ từ "elevation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raising Danh từ

UK/ˈɹeɪzɪŋ/US/ˈɹeɪzɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đưa lên.

Xem đầy đủ từ "raising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa lên tiếng Anh là gì?

"đưa lên" trong tiếng Anh là raise (ngoại động từ), advance (ngoại động từ), boost (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "raise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "advance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "uplift": Totallynotfairbro, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hold up": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "rise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "raising": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "risen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.