Đạo đức giả tiếng Anh là gì?
"đạo đức giả" trong tiếng Anh là hypocrisy (danh từ), hypocritical (tính từ), cant (tính từ).
hypocrisy Danh từ
UK/hɪˈpɒkɹəsi/US/hɪˈpɑkɹəsi/
Nghĩa: Đạo đức giả.
hypocritical Tính từ
UK/hɪpəˈkɹɪtɪkəl/US/hɪpəˈkɹɪtɪkəl/
Nghĩa: Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.
cant Tính từ
UK/kænt/US/kænt/
Nghĩa: Giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói).
hypocrite Danh từ
UK/ˈhɪ.pə.kɹɪt/US/ˈhɪ.pə.kɹɪt/
Nghĩa: Kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.
- What a hypocrite!Đúng là đồ đạo đức giả!
lip-good Tính từ
US/ˈlɪp.ˈɡʊd/
Nghĩa: Đạo đức giả; giả dối; chỉ tốt ngoài miệng.
pharisaic Tính từ
UK/ˈfɛɹɪˌseɪjɪk/US/ˈfɛɹɪˌseɪjɪk/
Nghĩa: Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.
pharisaical Tính từ
UK/faɹɪˈseɪk(ə)l/
Nghĩa: Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.
histrionic Tính từ
UK/hɪstɹiːˈɒnɪk/US/ˌhɪs.triˈɑ.nɪk/
Nghĩa: Đạo đức giả, có vẻ đóng kịch.
dissemblance Danh từ
UK/dɪˈsɛmbləns/
Nghĩa: Sự giả vờ, đạo đức giả.
janus-faced Tính từ
Nghĩa: Hai mặt, đạo đức giả.
piously Phó từ
UK/ˈpaɪəsli/US/ˈpaɪəsli/
Nghĩa: Đạo đức giả.
jesuitic Tính từ
UK/ˌd͡ʒɛzjuˈɪtɪk/US/ˌd͡ʒɛzjuˈɪtɪk/
Nghĩa: Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt.
jesuitical Tính từ
Nghĩa: Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt.
canter Danh từ
UK/ˈkæn.tə/US/ˈkæn.tɚ/
Nghĩa: Người giả dối, người đạo đức giả.
pharisaism Danh từ
UK/ˈfaɹ.ɪˌseɪ.ɪz.(ə)m/US/ˈfɛɹ.əˌseɪˌɪz.əm/
Nghĩa: Tính đạo đức giả; tính giả dối; tính hình thức.
tartufe Danh từ
Nghĩa: Người giả nhân giả nghĩa, người đạo đức giả.
tartuffe Danh từ
UK/tɑɹˈtuːf/US/tɑɹˈtuːf/
Nghĩa: Người giả nhân giả nghĩa, người đạo đức giả.
jesuitism Danh từ
US/ˈdʒɛ.zuː.ə.ˌtɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính đạo đức giả, tính giả nhân giả nghĩa; tính giảo quyệt.
jesuitry Danh từ
Nghĩa: Tính đạo đức giả, tính giả nhân giả nghĩa; tính giảo quyệt.
Pharisee Danh từ
UK/ˈfɛɹɪsiː/US/ˈfɛɹɪsi/
Nghĩa: Người đạo đức giả; người giả dối; người rất hình thức.
piousness Danh từ
US/ˈpɑɪ.əs.nəs/
Nghĩa: Tính đạo đức giả; sự dối trá.
canting Tính từ
Nghĩa: Đạo đức giả; giả vờ làm như mộ đạo; ngụy quân tử.
Câu hỏi thường gặp
Đạo đức giả tiếng Anh là gì?
"đạo đức giả" trong tiếng Anh là hypocrisy (danh từ), hypocritical (tính từ), cant (tính từ).