TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảo tiếng Anh là gì?

"đảo" trong tiếng Anh là island (danh từ), reverse (tính từ), insular (tính từ).

island Danh từ

UK/ˈaɪ.lənd/US/ˈaɪ.lənd/

Nghĩa: đảo

  • There are islands in the sea.Trên biển có những hòn đảo.
  • Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

Xem đầy đủ từ "island": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Tính từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.

  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
  • Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insular Tính từ

UK/ˈɪnsjələ/US/ˈɪnsəlɚ/

Nghĩa: đảo, hòn đảo

Xem đầy đủ từ "insular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

  • A strong yen is shaking the economy.Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wag

UK/wæɡ/US/wæɡ/

Xem đầy đủ từ "wag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocal Tính từ

UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/

Nghĩa: Đảo, thuận nghịch.

  • reciprocal theoremđịnh lý đảo
  • reciprocal equationphương trình thuận nghịch

Xem đầy đủ từ "reciprocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invert Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɜːt/US/ɪnˈvɜɹt/

Nghĩa: Đảo (trật tự của từ...).

Xem đầy đủ từ "invert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocally Phó từ

US/rɪ.ˈsɪ.prə.kəl.li/

Nghĩa: Đảo, thuận nghịch.

Xem đầy đủ từ "reciprocally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep Danh từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: Sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt.

  • a sweep of the eyesự đảo mắt nhìn
  • a sweep of the armcái khoát tay

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversion Danh từ

UK/ɪnˈvɜː.ʃən/US/ɪnˈvɚ.ʒən/

Nghĩa: Phép đảo (trật tự của từ).

Xem đầy đủ từ "inversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anastrophe Danh từ

UK/əˈnæstɹəfi/US/əˈnæstɹəfi/

Nghĩa: Phép đảo.

Xem đầy đủ từ "anastrophe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-out Danh từ

US/ˈrən.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự đảo; sự chạy lệch tâm.

Xem đầy đủ từ "run-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversion Danh từ

US/ɹɪˈvɚʒən/

Nghĩa: (toán học) sự đảo, sự diễn ngược.

  • reversion of seriessự diễn ngược cấp số

Xem đầy đủ từ "reversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảo tiếng Anh là gì?

"đảo" trong tiếng Anh là island (danh từ), reverse (tính từ), insular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.