Đẩy mạnh tiếng Anh là gì?
"đẩy mạnh" trong tiếng Anh là forward (ngoại động từ), speed (ngoại động từ), impulsive (tính từ).
forward Ngoại động từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Xúc tiến, đẩy mạnh.
- to forward a planxúc tiến một kế hoạch
speed Ngoại động từ
UK/spiːd/US/spiːd/
Nghĩa: Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
- to speed the collapse of imperialismđẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc
impulsive Tính từ
UK/ɪmˈpʌlsɪv/US/ɪmˈpʌlsɪv/
Nghĩa: Đẩy tới, đẩy mạnh.
promote Ngoại động từ
UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/
Nghĩa: Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
- to promote learningđẩy mạnh học tập
- to promote healthlàm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ
further Ngoại động từ
UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/
Nghĩa: Đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho.
- to further a movementđẩy mạnh một phong trào
thrust Nội động từ
UK/θɹʌst/US/θɹʌst/
Nghĩa: Xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh.
- to give a thrustđẩy mạnh
quicken Ngoại động từ
UK/ˈkwɪk(ə)n/US/ˈkwɪk(ə)n/
Nghĩa: Làm tăng nhanh, đẩy mạnh.
promotive Tính từ
Nghĩa: Đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
push Ngoại động từ
UK/pʊʃ/US/pʊʃ/
Nghĩa: Đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng.
- to push the struggle for liberationđẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng
- to push the trademở rộng việc buôn bán
advance
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
stimulate
UK/ˈstɪm.jʊ.leɪt/US/ˈstɪm.jəˌleɪt/
step up Cụm động từ
Nghĩa: Tăng cường, đẩy mạnh.
- to step up productionđẩy mạnh sản xuất
promotion Danh từ
UK/pɹəˈməʊʃn̩/US/pɹəˈmoʊʃn̩/
Nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích.
- to form a society for the promotion of sciencethành lập một hội để đẩy mạnh khoa học
- the promotion of productionsự đẩy mạnh sản xuất
furtherance Danh từ
UK/ˈfɜːðəɹəns/US/ˈfɝðɚəns/
Nghĩa: Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.
sped Ngoại động từ
UK/spɛd/US/spɛd/
Nghĩa: Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
- to speed the collapse of imperialismđẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc
Câu hỏi thường gặp
Đẩy mạnh tiếng Anh là gì?
"đẩy mạnh" trong tiếng Anh là forward (ngoại động từ), speed (ngoại động từ), impulsive (tính từ).