TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt vào tiếng Anh là gì?

"đặt vào" trong tiếng Anh là bed (ngoại động từ), instal (ngoại động từ), ground (ngoại động từ).

bed Ngoại động từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.

  • bricks are bedded in mortargạch xây lẫn vào trong vữa
  • the bullet bedded itself in the wallviên đạn gắn ngập vào trong tường

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instal Ngoại động từ

Nghĩa: Đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).

Xem đầy đủ từ "instal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Ngoại động từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.

  • to ground one's hopes onđặt hy vọng vào

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instate Ngoại động từ

UK/ɪnˈsteɪt/US/ɪnˈsteɪt/

Nghĩa: Đặt vào (nơi nào, địa vị nào).

Xem đầy đủ từ "instate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Ngoại động từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác).

  • to be placed in command of the regimentđược cử làm chỉ huy trung đoàn ấy

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.

  • to put the clock fastđể đồng hồ nhanh
  • to put a child to schoolcho em nhỏ đi học

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expose Ngoại động từ

UK/ɪkˈspəʊz/US/ɪkˈspoʊz/

Nghĩa: Đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...).

  • to expose someone to dangerđặt ai vào tình thế hiểm nguy

Xem đầy đủ từ "expose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Ngoại động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/

Nghĩa: Bắn vào, đặt vào, giáng.

  • to lodge a blow on someone's jawgiáng một quả đấm vào quai hàn ai

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induct Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʌkt/US/ɪnˈdʌkt/

Nghĩa: Bổ nhiệm, đặt vào.

  • to be inducted to a small country livingđược bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn

Xem đầy đủ từ "induct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/

Nghĩa: Đặt vào (một đại vị, chức vụ...).

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposure Danh từ

UK/ɪkˈspəʊ.ʒə(ɹ)/US/ɪkˈspoʊ.ʒɚ/

Nghĩa: Sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...).

Xem đầy đủ từ "exposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

installation Danh từ

UK/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/US/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).

Xem đầy đủ từ "installation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt vào tiếng Anh là gì?

"đặt vào" trong tiếng Anh là bed (ngoại động từ), instal (ngoại động từ), ground (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.