TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đều tiếng Anh là gì?

"đều" trong tiếng Anh là equally (phó từ), equilateral (tính từ), alike (phó từ).

equally Phó từ

UK/ˈiːkwəli/US/ˈiːkwəli/

Nghĩa: Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.

  • Both forms are equally correct.Cả hai dạng đều chính xác như nhau.

Xem đầy đủ từ "equally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilateral Tính từ

US/ˌi.kwə.ˈlæ.tə.rəl/

Nghĩa: Đều (cạnh).

  • This is an equilateral triangle.Đây là một tam giác đều.
  • an equilateral triangletam giác đều

Xem đầy đủ từ "equilateral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alike Phó từ

UK/əˈlaɪk/US/əˈlaɪk/

Nghĩa: đều

Xem đầy đủ từ "alike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equable Tính từ

UK/ˈɛk.wə.bəl/US/ˈɛk.wə.bəl/

Nghĩa: Không thay đổi, đều.

  • equable temperatuređộ nhiệt đều (không thay đổi)

Xem đầy đủ từ "equable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniformly Phó từ

UK/ˈjuːnɪfɔːmli/US/ˈjunəfɔɹmli/

Nghĩa: Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.

Xem đầy đủ từ "uniformly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

always

UK/ˈɔːl.weɪz/US/ˈɔl.weɪz/

  • Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.

Xem đầy đủ từ "always": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straight Tính từ

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Nghĩa: Ngay ngắn, đều.

  • to put things straightsắp xếp mọi vật cho ngay ngắn
  • to put a room straightxếp một căn phòng cho ngăn nắp thứ tự

Xem đầy đủ từ "straight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Đều, đều đều, đều đặn.

  • an even temponhịp độ đều đều
  • an even pacebước đi đều đều

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regular Tính từ

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Nghĩa: Cân đối, đều, đều đặn.

  • regular featuresnhững nét cân đối đều đặn
  • regular polygone(toán học) đa giác đều

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniform Tính từ

UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/

Nghĩa: Không thay đổi, không biến hoá, đều.

  • to keep at a uniform temperaturegiữ ở một nhiệt độ không đổi
  • uniform movementchuyển động đều

Xem đầy đủ từ "uniform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evenly Phó từ

UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/

Nghĩa: Đều.

Xem đầy đủ từ "evenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constant

UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/

Xem đầy đủ từ "constant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equability Danh từ

Nghĩa: Tính không thay đổi, tính đều.

Xem đầy đủ từ "equability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đều tiếng Anh là gì?

"đều" trong tiếng Anh là equally (phó từ), equilateral (tính từ), alike (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.