TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng thời tiếng Anh là gì?

"đồng thời" trong tiếng Anh là simultaneously (phó từ), simultaneous (tính từ), synchro (tiền tố).

simultaneously Phó từ

UK/ˌsɪmlˈteɪnɪəsli/US/ˌsaɪmlˈteɪnɪəsli/

Nghĩa: Đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc.

Xem đầy đủ từ "simultaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simultaneous Tính từ

UK/ˌsɪm.əlˈteɪ̯.ni.əs/US/ˌsaɪ̯.məlˈteɪ̯.ni.əs/

Nghĩa: Đồng thời, cùng một lúc.

  • simultaneous translationsự dịch đuổi

Xem đầy đủ từ "simultaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synchro Tiền tố

US/ˈsɪŋ.ˌkroʊ/

Nghĩa: Đồng thời.

  • synchronismtính đồng thời

Xem đầy đủ từ "synchro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withal Phó từ

UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/

Nghĩa: Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.

Xem đầy đủ từ "withal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concurrency Danh từ

UK/kəŋˈkʌɹənsi/US/kəŋˈkʌɹənsi/

Nghĩa: Đồng thời.

Xem đầy đủ từ "concurrency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concurrently Phó từ

Nghĩa: Đồng thời, kiêm.

Xem đầy đủ từ "concurrently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synchronous Tính từ

UK/ˈsɪŋkɹənəs/US/ˈsɪŋkɹənəs/

Nghĩa: Đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic).

Xem đầy đủ từ "synchronous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concomitant Tính từ

UK/kənˈkɒmɪtənt/US/kənˈkɑmətənt/

Nghĩa: Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời.

  • concomitant circumstancesnhững trường hợp cùng xảy ra một lúc

Xem đầy đủ từ "concomitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as

UK/əz/US/əz/

Xem đầy đủ từ "as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time

UK/taɪm/US/taɪm/

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same

UK/seɪm/US/seɪm/

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

together Phó từ

UK/tʊˈɡɛð.ə/US/tʊˈɡɛðɚ/

Nghĩa: Cùng một lúc, đồng thời.

  • they both answered togethercả hai đứa trả lời cùng một lúc

Xem đầy đủ từ "together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanwhile

UK/ˈmiːnwaɪl/US/ˈmiːnwaɪl/

Xem đầy đủ từ "meanwhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alongside Phó từ

UK/əˌlɒŋˈsaɪd/US/əˌlɔŋˈsaɪd/

Nghĩa: Song song với, cùng, đồng thời.

Xem đầy đủ từ "alongside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syn- Tiền tố

Nghĩa: Đồng thời.

  • synaesthesiacảm giác kết hợp

Xem đầy đủ từ "syn-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isochrony Danh từ

Nghĩa: Sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời.

Xem đầy đủ từ "isochrony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simultaneity Danh từ

UK/ˌsɪməltəˈniːɪti/US/ˌsaɪməltəˈniɪti/

Nghĩa: Sự đồng thời; tính đồng thời.

Xem đầy đủ từ "simultaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simultaneousness Danh từ

US/ˌsɑɪ.məl.ˈteɪ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Sự đồng thời; tính đồng thời.

Xem đầy đủ từ "simultaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synchronistic Tính từ

Nghĩa: Thuộc tính đồng bộ; tính đồng thời; (ngôn ngữ) tính đồng đại.

Xem đầy đủ từ "synchronistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synchrony Danh từ

US/ˈsɪŋ.krə.ni/

Nghĩa: Sự đồng thời; cách xử lý đồng thời.

Xem đầy đủ từ "synchrony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng thời tiếng Anh là gì?

"đồng thời" trong tiếng Anh là simultaneously (phó từ), simultaneous (tính từ), synchro (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.