Đau tiếng Anh là gì?
"đau" trong tiếng Anh là hurt (nội động từ), ache (nội động từ), sore (tính từ).
hurt Nội động từ
UK/hɜːt/US/hɝt/
Nghĩa: Đau, bị đau.
- Tom said you hurt your back.Tom nói ấy tự làm đau lưng mình.
- I put bandages on my hurt knee.Tôi đã băng bó đầu gối bị đau của mình.
ache Nội động từ
UK/eɪk/US/eɪk/
Nghĩa: Đau, nhức, nhức nhối.
- My knee aches.Đầu gối của tôi bị đau.
- I ache all over.Tôi bị đau cả người.
sore Tính từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Đau, đau đớn.
- A developer often has a sore throat and back pain.Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng.
- My throat isn't sore.Cổ họng tôi không bị đau.
suffer Nội động từ
UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/
Nghĩa: Đau, đau đớn, đau khổ.
- Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
- to suffer from neuralgiađau dây thần kinh
pain Danh từ
UK/peɪ̯n/US/peɪ̯n/
Nghĩa: đau, sự đau đớn
- Tom was complaining of back pain.Tom đang phàn nàn vì đau lưng.
- The pain has lessened a little.Cơn đau đã dịu đi một chút.
ouch Thán từ
UK/aʊt͡ʃ/US/aʊt͡ʃ/
Nghĩa: Úi da, ai da, ui da, đau.
- Ouch! That hurts!Au! Đau quá!
sick Tính từ
UK/ˈsɪk/US/ˈsɪk/
Nghĩa: Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh.
- a sick manngười ốm
- to be sick of a feverbị sốt
ow Thán từ
UK/aʊ/US/aʊ/
Nghĩa: Ối, đau!
grievous Tính từ
UK/ˈɡɹiː.vəs/US/ˈɡɹiː.vəs/
Nghĩa: Đau, đau khổ.
complaint Danh từ
UK/kəmˈpleɪnt/US/kəmˈpleɪnt/
Nghĩa: Bệnh, sự đau.
- to suffer from a heart complaintđau tim
wounded
UK/ˈwuːndɪd/US/ˈwuːndɪd/
aching
UK/ˈeɪ.kɪŋ/US/ˈeɪ.kɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Đau tiếng Anh là gì?
"đau" trong tiếng Anh là hurt (nội động từ), ache (nội động từ), sore (tính từ).