Điện tiếng Anh là gì?
"điện" trong tiếng Anh là electricity (danh từ), temple (danh từ), electric (tính từ).
electricity Danh từ
UK/ˌiːlɛkˈtɹɪsɪti/US/ɪˌlɛkˈtɹɪsɪti/
Nghĩa: Điện, điện lực.
- Water conducts electricity.Nước dẫn điện.
- Can you imagine what our lives would be like without electricity?Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
temple Danh từ
US/tɪm.pl̩/
Nghĩa: Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường.
electric Tính từ
UK/ɪˈlɛktɹɪk/US/ɪˈlɛktɹɪk/
Nghĩa: Điện, có điện, phát điện.
- For this murder, Fadil went to the electric chair.Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
- I have an electric guitar.Tôi có một cây ghita điện.
shrine Danh từ
UK/ʃɹaɪ̯n/US/ʃɹaɪ̯n/
Nghĩa: lăng, mộ, đền, điện
phone Động từ
UK/ˈfəʊ̯n/US/ˈfoʊ̯n/
Nghĩa: gọi điện thoại, gọi điện, kêu điện thoại, điện thoại
- Tom used his phone as a mirror.Tom dùng điện thoại của mình để soi gương.
- I won't tell you my phone number.Tôi sẽ không nói cho bạn biết số điện thoại của tôi đâu.
telephone Động từ
UK/ˈtɛlɪfəʊn/US/ˈtɛləˌfoʊn/
Nghĩa: phôn, điện, điện thoại, gọi điện
- I forgot my telephone number.Tôi đã quên mất số điện thoại của mình.
- I ordered pizza by telephone.Tôi đã gọi pizza qua điện thoại.
electrical Tính từ
UK/ɪˈlɛktɹɪkəl/US/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Nghĩa: Điện.
- We need an electrical engineer for this job.Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
message Danh từ
UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/
Nghĩa: Tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.
- a wireless messagebức điện
- a message of greetingđiện mừng
galvanic Tính từ
UK/ɡælˈvænɪk/US/ɡælˈvænɪk/
Nghĩa: Điện, ganvanic.
- a galvanic batterybộ pin
voltaic Tính từ
UK/vɒlˈteɪ.ɪk/US/vɑlˈteɪ.ɪk/
Nghĩa: Điện, ganvanic.
- voltaic currentdòng điện
telegram Danh từ
UK/ˈtɛləˌɡɹæm/US/ˈtɛləˌɡɹæm/
Nghĩa: Bức điện, bức điện tín.
- to send a telegramđánh một bức điện tín
call
UK/kɔːl/US/kɔl/
juice Danh từ
UK/d͡ʒuːs/US/d͡ʒus/
Nghĩa: Xăng, dầu; điện.
cable
UK/ˈkeɪ.bəl/US/ˈkeɪ.bəl/
Câu hỏi thường gặp
Điện tiếng Anh là gì?
"điện" trong tiếng Anh là electricity (danh từ), temple (danh từ), electric (tính từ).