TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điệu bộ tiếng Anh là gì?

"điệu bộ" trong tiếng Anh là gesture (danh từ), ladida (tính từ), affectedly (phó từ).

gesture Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃə/US/ˈd͡ʒɛs.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Điệu bộ, cử chỉ.

Xem đầy đủ từ "gesture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladida Tính từ

Nghĩa: Điệu bộ; màu mè; kiểu cách; điệu đàng.

  • a ladida accentphát âm kiểu cách, màu mè

Xem đầy đủ từ "ladida": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectedly Phó từ

US/ə.ˈfɛk.təd.li/

Nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "affectedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

namby-pamby Tính từ

US/ˌnæm.bi.ˈpæm.bi/

Nghĩa: Nhạt nhẽo vô duyên; màu mè, điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "namby-pamby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attitude Danh từ

UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/

Nghĩa: Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.

  • in a listening attitudevới cái dáng đang nghe
  • to strike an attitudelàm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)

Xem đầy đủ từ "attitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Tính từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói).

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theatrically Tính từ

US/θi.ˈæ.trɪ.kəl.li/

Nghĩa: Điệu bộ, màu mè, cường điệu để gây ấn tượng; phô trương một cách không tự nhiên; có vẻ đóng kịch (về ứng xử).

Xem đầy đủ từ "theatrically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apish Tính từ

UK/ˈeɪpɪʃ/US/ˈeɪpɪʃ/

Nghĩa: Điệu bộ, màu mè.

Xem đầy đủ từ "apish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frill Danh từ

UK/fɹɪl/US/fɹɪl/

Nghĩa: Điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà.

  • to put on frillslàm bộ, làm điệu

Xem đầy đủ từ "frill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectation Danh từ

UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "affectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snobbery Danh từ

UK/ˈsnɔbəɹɪj/

Nghĩa: Sự màu mè, sự điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "snobbery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poseur Danh từ

UK/pəʊˈzʊə(ɹ)/US/pəʊˈzʊə(ɹ)/

Nghĩa: Người điệu bộ, người màu mè.

Xem đầy đủ từ "poseur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snobbishness Danh từ

US/ˈsnɑː.bɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự màu mè, sự điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "snobbishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apishness Danh từ

US/ˈeɪ.pɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè.

Xem đầy đủ từ "apishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mincing Tính từ

US/ˈmɪnt.siɳ/

Nghĩa: Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.

Xem đầy đủ từ "mincing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affected Tính từ

UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/

Nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.

  • to be very affected in one's mannersđiệu bô quá
  • affected laughtiếng cười giả tạo

Xem đầy đủ từ "affected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điệu bộ tiếng Anh là gì?

"điệu bộ" trong tiếng Anh là gesture (danh từ), ladida (tính từ), affectedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.