Đoàn thể tiếng Anh là gì?
"đoàn thể" trong tiếng Anh là corporate (tính từ), corporative (tính từ), collectivity (danh từ).
corporate Tính từ
UK/ˈkɔː.pə.ɹət/US/ˈkoɹ.pə.ɹət/
Nghĩa: Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.
- corporate bodytổ chức đoàn thể
- corporate responsibilitytrách nhiệm của từng người trong đoàn thể
corporative Tính từ
UK/ˈkɔːp(ə)ɹətɪv/
Nghĩa: Đoàn thể; (thuộc) phường hội.
collectivity Danh từ
US/kə.ˌlɛk.ˈtɪ.və.ti/
Nghĩa: Tập thể, đoàn thể, tập đoàn.
group
UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/
college Danh từ
UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: Đoàn, đoàn thể, hội, tập đoàn.
- the College of Cardinalsđoàn giáo chủ áo đỏ (có thể bầu giáo hoàng)
society Danh từ
UK/səˈsaɪ.ə.ti/US/səˈsaɪ.ə.ti/
Nghĩa: Đoàn thể, hội.
association Danh từ
UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/
Nghĩa: Hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty.
- deed of associationđiều lệ của một công ty trách nhiệm có hạn
organization
UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/
corporation Danh từ
UK/ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌkɔɹ.pəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Đoàn thể, liên đoàn; phường hội.
collective
UK/kəˈlɛktɪv/US/kəˈlɛktɪv/
soc Viết tắt
UK/səʊʃ/US/soʊʃ/
Nghĩa: Hội, đoàn thể (Society).
commonalty Danh từ
UK/ˈkɒmənəlti/
Nghĩa: Đoàn thể.
incorporation Danh từ
UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Đoàn thể, liên đoàn.
phalanxes Danh từ
Nghĩa: Hội, đoàn thể.
Câu hỏi thường gặp
Đoàn thể tiếng Anh là gì?
"đoàn thể" trong tiếng Anh là corporate (tính từ), corporative (tính từ), collectivity (danh từ).