TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ổn định tiếng Anh là gì?

"ổn định" trong tiếng Anh là stable (tính từ), set (nội động từ), settled (tính từ).

stable Tính từ

UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Vững vàng; ổn định.

Xem đầy đủ từ "stable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Nội động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...).

  • blossom setshoa kết thành quả
  • trees setcây ra quả

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settled Tính từ

UK/ˈsɛtl̩d/US/ˈsɛtl̩d/

Nghĩa: Chắc chắn, ổn định.

  • After years of womanising, Tom finally settled down with Mary.Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.
  • settled intentioný định chắc chắn

Xem đầy đủ từ "settled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

never-falling Tính từ

US/ˈnɛ.vɜː.ˈfɔ.liɳ/

Nghĩa: Ổn định, đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "never-falling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stably Phó từ

Nghĩa: Ổn định, vững chắc.

Xem đầy đủ từ "stably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabile Tính từ

UK/ˈsteɪ.baɪl/US/ˈsteɪˌbil/

Nghĩa: Cố định; ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfluctuating Tính từ

Nghĩa: Không nghiêng ngả, không dao động; ổn định.

  • unfluctuating healthsức khoẻ vững vàng

Xem đầy đủ từ "unfluctuating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeze Danh từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stability Danh từ

UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).

  • political stabilitysự ổn định chính trị

Xem đầy đủ từ "stability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secure

UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/

Xem đầy đủ từ "secure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Ngoại động từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Ổn định (giá cả...).

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unblinking Tính từ

Nghĩa: Ổn định; thản nhiên, không bị kích động, không lúng túng, không bối rối

Xem đầy đủ từ "unblinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabilization Danh từ

UK/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/US/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stableness Danh từ

US/ˈsteɪ.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính vững vàng; tính ổn định.

Xem đầy đủ từ "stableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixity Danh từ

UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/

Nghĩa: Tính ổn định, tính thường trực.

Xem đầy đủ từ "fixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froze Danh từ

UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "froze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ổn định tiếng Anh là gì?

"ổn định" trong tiếng Anh là stable (tính từ), set (nội động từ), settled (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.