Bày ra tiếng Anh là gì?
"bày ra" trong tiếng Anh là engineer (ngoại động từ), present (ngoại động từ), spread (ngoại động từ).
engineer Ngoại động từ
UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/US/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/
Nghĩa: Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...).
present Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra.
- the case presents some difficultytrường hợp này lộ ra một số khó khăn
spread Ngoại động từ
UK/spɹɛd/US/spɹɛd/
Nghĩa: Trải, căng, giăng ra, bày ra.
- to spread a cloth over a tabletrải khăn lên bàn
- to spread a bannergiương cờ, giương biểu ngữ
unfold Nội động từ
UK/ʌnˈfəʊld/US/ʌnˈfoʊld/
Nghĩa: Lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa).
excogitate Ngoại động từ
UK/ɛksˈkɒdʒɪ(ˌ)teɪt/US/ɛksˈkɑdʒəˌteɪt/
Nghĩa: Nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...).
excogitative Tính từ
Nghĩa: Nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...).
greet Ngoại động từ
UK/ɡɹiːt/US/ɡɹiːt/
Nghĩa: Bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai).
- a grand sight greeted our eyesmột cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi
- to greet the earrót vào tai
weave Ngoại động từ
UK/wiːv/US/wiːv/
Nghĩa: Kết lại; thêu dệt, bày ra.
- to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
- to weave a plotbày ra một âm mưu
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.
concoction Danh từ
UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/
Nghĩa: Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.
excogitation Danh từ
UK/ɛksˌkɒdʒɪˈteɪʃən/US/ɛksˌkɑdʒəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...).
woven Ngoại động từ
UK/ˈwəʊ.vən/US/ˈwoʊ.vən/
Nghĩa: Kết lại; thêu dệt, bày ra.
- to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
- to weave a plotbày ra một âm mưu
wove Ngoại động từ
UK/wəʊv/
Nghĩa: Kết lại; thêu dệt, bày ra.
- to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
- to weave a plotbày ra một âm mưu
Câu hỏi thường gặp
Bày ra tiếng Anh là gì?
"bày ra" trong tiếng Anh là engineer (ngoại động từ), present (ngoại động từ), spread (ngoại động từ).