Bãi bỏ tiếng Anh là gì?
"bãi bỏ" trong tiếng Anh là abolish (động từ), abrogate (ngoại động từ), cancel (ngoại động từ).
abolish Động từ
UK/əˈbɒl.ɪʃ/US/əˈbɑl.ɪʃ/
Nghĩa: Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ.
- To abolish the exploitation of man by man.Bãi bỏ chế độ người bóc lột người
- To abolish a contract.Huỷ bỏ một bản giao kèo
abrogate Ngoại động từ
UK/ˈæb.ɹəʊ.ɡeɪt/US/ˈæb.ɹoʊˌɡeɪt/
Nghĩa: Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.
- backward customs musr be abrogatedphải bài trừ những hủ tục
- to abrogate a lawhuỷ bỏ một đạo luật
cancel Ngoại động từ
UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/
Nghĩa: Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...).
- to cancel an order for the goodsbỏ đơn đặt hàng
- to cancel a reservationbỏ chỗ ngồi (ở máy bay...) đã dành trước; bỏ phòng (ở khách sạn...) đã dành trước
repeal Ngoại động từ
US/ɹəˈpiːl/
Nghĩa: Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).
annul Ngoại động từ
UK/əˈnʌl/US/əˈnʌl/
Nghĩa: Bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu.
diriment Tính từ
Nghĩa: Bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị.
- diriment impedimentsự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không có giá trị
disannul Ngoại động từ
UK/dɪsəˈnʌl/
Nghĩa: Bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu.
lift Ngoại động từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...).
overrule Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈɹuːl/US/ˌoʊ.vɚˈɹul/
Nghĩa: Bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ.
set apart Cụm động từ
Nghĩa: Bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ.
cancellation Danh từ
US/kænsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ.
annulment Danh từ
UK/əˈnʌl.mənt/US/əˈnʌl.mənt/
Nghĩa: Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
abolition Danh từ
UK/ˌæb.əˈlɪʃ.ən/US/ˌæb.əˈlɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
- abolition of taxessự bãi bỏ thuế
- abolition of slaverysự thủ tiêu chế độ nô lệ
abrogation Danh từ
UK/ˌæb.ɹəˈɡeɪ.ʃ(ə)n/US/ˌæb.ɹəˈɡeɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.
disannulment Danh từ
Nghĩa: Sự bãi bỏ, sự thủ tiêu.
abolisher Danh từ
US/əˈbɑl.ɪʃ.ɚ/
Nghĩa: Người thủ tiêu, người bãi bỏ, người huỷ bỏ.
abolishment Danh từ
US/əˈbɑl.ɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
Câu hỏi thường gặp
Bãi bỏ tiếng Anh là gì?
"bãi bỏ" trong tiếng Anh là abolish (động từ), abrogate (ngoại động từ), cancel (ngoại động từ).