Bé tiếng Anh là gì?
"bé" trong tiếng Anh là small (tính từ), baby (danh từ), low (tính từ).
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/
Nghĩa: Nhỏ, bé, chật.
- small rainmưa nhỏ
- small shopkeepertiểu chủ
baby Danh từ
UK/ˈbeɪ.bi/US/ˈbeɪ.bi/
Nghĩa: Bé, em bé.
- You've given birth to a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
- You have a healthy baby boy.Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Thấp, bé, lùn.
- a man of low staturengười thấp bé
tiny
UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/
little
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
- We marveled at the little boy's eloquence.Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.
you
UK/ju/US/jə/
girl
UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/
minor Tính từ
UK/ˈmaɪnə/US/ˈmaɪ.nəɹ/
Nghĩa: Em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường).
- Smith minorXmít bé
jade Danh từ
UK/d͡ʒeɪd/US/d͡ʒeɪd/
Nghĩa: Con mụ, con bé.
benjamin Danh từ
UK/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/US/ˈbɛnd͡ʒəmɪn/
Nghĩa: Con bé, con út.
wretch Danh từ
UK/ɹɛt͡ʃ/US/ɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Thằng bé, con bé.
- poor little wretch!tội nghiệp thằng bé!
puss Danh từ
UK/pʊs/US/pʊs/
Nghĩa: Cô gái, con bé.
- a sly pusscon ranh con
Câu hỏi thường gặp
Bé tiếng Anh là gì?
"bé" trong tiếng Anh là small (tính từ), baby (danh từ), low (tính từ).