Bùa tiếng Anh là gì?
"bùa" trong tiếng Anh là amulet (danh từ), talisman (danh từ), periapt (danh từ).
amulet Danh từ
UK/ˈæm.jə.lɪt/US/ˈæm.jə.lɪt/
Nghĩa: Bùa.
talisman Danh từ
UK/ˈtæl.ɪsˌmæn/US/ˈtæl.ɪsˌmæn/
Nghĩa: Bùa, phù.
periapt Danh từ
UK/ˈpɛɹɪapt/
Nghĩa: Bùa.
talismanic Tính từ
UK/ˌtælɪzˈmænɪk/
Nghĩa: Bùa, phép.
ju-ju Danh từ
Nghĩa: Vật thần (để thờ cúng); bùa (trừ ma quỷ).
charm
UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/
- This book is my good luck charm. I read it every five months.Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.
- This book is my good luck charm; I read it every five months.Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.
spell
UK/spɛl/US/spɛl/
incantation Danh từ
UK/ɪnkænˈteɪʃən/US/ɪnkænˈteɪʃən/
Nghĩa: Bùa, bùa phép, ngải.
manitou Danh từ
UK/ˈmanɪtuː/US/ˈmanɪtuː/
Nghĩa: Vật thần, bùa.
phylactery Danh từ
UK/fɪˈlæktəɹi/US/fəˈlæktəɹi/
Nghĩa: Bùa.
incantational Tính từ
Nghĩa: Bùa.
incantatory Tính từ
Nghĩa: Bùa.
Câu hỏi thường gặp
Bùa tiếng Anh là gì?
"bùa" trong tiếng Anh là amulet (danh từ), talisman (danh từ), periapt (danh từ).