TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo quản tiếng Anh là gì?

"bảo quản" trong tiếng Anh là maintain (ngoại động từ), preserve (ngoại động từ), keep (ngoại động từ).

maintain Ngoại động từ

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.

  • to maintain friendly relationsduy trì những quan hệ hữu nghị
  • to maintain an attitudegiữ một thái độ

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preserve Ngoại động từ

UK/pɹəˈzɜːv/US/pɹəˈzɝv/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì.

  • Refrigerators help to preserve food.Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.
  • to preserve someone from the coldgiữ cho ai khỏi lạnh

Xem đầy đủ từ "preserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Ngoại động từ

UK/kiːp/US/kiːp/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.

  • to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
  • to keep the cashgiữ két

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.

  • for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preservation Danh từ

UK/ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/US/ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.

  • in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservationđược bảo quản rất tốt

Xem đầy đủ từ "preservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeper Danh từ

UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...).

Xem đầy đủ từ "keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preserver Danh từ

UK/pɹəˈzɝvɝ/US/pɹəˈzɝvɝ/ giọng người thật

Nghĩa: Người giữ, người bảo quản.

Xem đầy đủ từ "preserver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservator Danh từ

US/kənˈsɝ.və.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản.

Xem đầy đủ từ "conservator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stored Tính từ

US/ˈstɔrd/ giọng máy

Nghĩa: Được tích trữ; bảo quản.

Xem đầy đủ từ "stored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Ngoại động từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/ giọng người thật

Nghĩa: Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.

  • to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
  • to keep the cashgiữ két

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servicing Danh từ

US/ˈsɜː.vsiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.

Xem đầy đủ từ "servicing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo quản tiếng Anh là gì?

"bảo quản" trong tiếng Anh là maintain (ngoại động từ), preserve (ngoại động từ), keep (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "maintain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "preserve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keep": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "maintenance": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "preservation": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keeper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "preserver": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "conservator": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "kept": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keeping": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.