TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất lực tiếng Anh là gì?

"bất lực" trong tiếng Anh là powerless (tính từ), impotent (tính từ), incapable (tính từ).

powerless Tính từ

UK/ˈpaʊələs/US/ˈpaʊɚləs/

Nghĩa: Bất lực; không có sức mạnh.

  • They're powerless.Họ bất lực.
  • Often, we feel powerless in the face of global challenges.Thông thường, chúng ta cảm thấy bất lực khi phải đối mặt với những thách thức toàn cầu.

Xem đầy đủ từ "powerless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impotent Tính từ

UK/ˈɪm.pə.tənt/US/ˈɪm.pə.tənt/

Nghĩa: Bất lực, yếu đuối, lọm khọm.

  • an impotent old manmột cụ già lọm khọm

Xem đầy đủ từ "impotent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incapable Tính từ

UK/ɪnˈkeɪpəbl̩/US/ɪnˈkeɪpəbl̩/

Nghĩa: Không đủ khả năng, bất tài, bất lực.

  • an incapable manmột kẻ bất tài

Xem đầy đủ từ "incapable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helplessly Phó từ

UK/ˈhɛlpləsli/US/ˈhɛlpləsli/

Nghĩa: Bất lực.

Xem đầy đủ từ "helplessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impotently Phó từ

US/ˈɪm.pə.tənt.li/

Nghĩa: Bất lực, yếu ớt.

Xem đầy đủ từ "impotently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impuissant Tính từ

US/ˌɪm.ˈpwɪ.sᵊnt/

Nghĩa: Yếu ớt, bất lực.

Xem đầy đủ từ "impuissant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incapably Phó từ

Nghĩa: Bất tài, bất lực, không làm gì được.

Xem đầy đủ từ "incapably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiftless Tính từ

US/ˈʃɪft.ləs/

Nghĩa: Lười, nhác; bất lực, hèn kém.

Xem đầy đủ từ "shiftless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helpless

UK/ˈhɛlplɪs/US/ˈhɛlplɪs/

  • Tom felt helpless and frightened.Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.

Xem đầy đủ từ "helpless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ineffectual Tính từ

UK/ˌɪnɪˈfɛkt͡ʃuəl/US/ˌɪnəˈfɛkt͡ʃuəl/

Nghĩa: Bất lực.

Xem đầy đủ từ "ineffectual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effete Tính từ

UK/ɪˈfiːt/US/ɪˈfit/

Nghĩa: Suy yếu, bất lực.

Xem đầy đủ từ "effete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powerlessly Phó từ

Nghĩa: Bất lực, hoàn toàn không có khả năng (về vấn đề).

Xem đầy đủ từ "powerlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disability Danh từ

UK/dɪsəˈbɪlɪti/US/dɪsəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Sự bất tài, sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "disability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inability Danh từ

UK/ˌɪnəˈbɪlɪti/US/ˌɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "inability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crock Danh từ

UK/kɹɒk/US/kɹɑk/

Nghĩa: Người mất sức, người tàn tật; người bất lực.

Xem đầy đủ từ "crock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impotence Danh từ

UK/ˈɪmpətəns/US/ˈɪmpətəns/

Nghĩa: Sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "impotence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impotency Danh từ

Nghĩa: Sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "impotency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impotentness Danh từ

Nghĩa: Sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "impotentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incapableness Danh từ

US/ˌɪn.ˈkeɪ.pə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "incapableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incapacity Danh từ

UK/ˌɪnkəˈpæsɪti/US/ˌɪnkəˈpæsɪti/

Nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "incapacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debility Danh từ

UK/dɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Sự yếu ớt, sự bất lực, sự suy nhược (của cơ thể).

Xem đầy đủ từ "debility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impuissance Danh từ

US/ˌɪm.ˈpwɪ.sᵊnts/

Nghĩa: Sự yếu ớt, sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "impuissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incapability Danh từ

UK/ɪnˌkeɪ.pəˈbɪ.lɪ.ti/US/ɪnˌkeɪ.pəˈbɪ.lɪ.ti/

Nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "incapability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiftlessness Danh từ

US/ˈʃɪft.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự lười nhác; sự bất lực, sự hèn kém.

Xem đầy đủ từ "shiftlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effeteness Danh từ

US/ɛ.ˈfit.nəs/

Nghĩa: Sự suy yếu, sự bất lực.

Xem đầy đủ từ "effeteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powerlessness Danh từ

Nghĩa: Sự bất lực, tình trạng hoàn toàn không có khả năng (về vấn đề).

Xem đầy đủ từ "powerlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ineffectualness Danh từ

US/ˌɪ.nə.ˈfɛk.tʃə.wəl.nəs/

Nghĩa: Tính bất lực.

Xem đầy đủ từ "ineffectualness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất lực tiếng Anh là gì?

"bất lực" trong tiếng Anh là powerless (tính từ), impotent (tính từ), incapable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.