TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẩm sinh tiếng Anh là gì?

"bẩm sinh" trong tiếng Anh là innate (tính từ), inborn (tính từ), natural (tính từ).

innate Tính từ

UK/ɪˈneɪt/US/ɪˈneɪt/

Nghĩa: Bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "innate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inborn Tính từ

UK/ˈɪn.bɔːn/US/ˈɪn.bɔɹn/

Nghĩa: Bẩm sinh.

  • an inborn talenttài bẩm sinh

Xem đầy đủ từ "inborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natural Tính từ

UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Thiên tính; bẩm sinh, trời sinh.

  • natural giftthiên tư

Xem đầy đủ từ "natural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congenital Tính từ

UK/kənˈdʒɛnɪt(ə)l/US/kənˈdʒɛnɪt(ə)l/

Nghĩa: Bẩm sinh.

  • congenital diseasebệnh bẩm sinh

Xem đầy đủ từ "congenital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connate Tính từ

UK/kəˈneɪt/US/kəˈneɪt/

Nghĩa: Bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "connate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inbreed Động từ

US/ˈɪn.ˈbrid/

Nghĩa: Bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "inbreed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innately Phó từ

US/ɪ.ˈneɪt.li/

Nghĩa: Bẩm sinh, sinh ra đã.

Xem đầy đủ từ "innately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unacquired Tính từ

Nghĩa: Bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "unacquired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natively Phó từ

UK/ˈnɛjtɪvlɪj/

Nghĩa: Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.

Xem đầy đủ từ "natively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

native Tính từ

UK/ˈneɪtɪv/US/ˈneɪtəv/

Nghĩa: Tự nhiên, bẩm sinh.

  • native abilitytài năng bẩm sinh, thiên tư

Xem đầy đủ từ "native": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connatural Tính từ

US/kɑː.ˈnætʃ.rəl/

Nghĩa: Bẩm sinh (+ to).

Xem đầy đủ từ "connatural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-wired Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈwɑɪ.ərd/

Nghĩa: Bẩm sinh

Xem đầy đủ từ "hard-wired": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congenitality Danh từ

Nghĩa: Tính bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "congenitality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innateness Danh từ

US/ɪ.ˈneɪt.nəs/

Nghĩa: Tính bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "innateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inbred Tính từ

US/ˈɪn.ˈbrɛd/

Nghĩa: Bẩm sinh.

Xem đầy đủ từ "inbred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẩm sinh tiếng Anh là gì?

"bẩm sinh" trong tiếng Anh là innate (tính từ), inborn (tính từ), natural (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.