Bể tiếng Anh là gì?
"bể" trong tiếng Anh là sea (danh từ), tank (danh từ), burst (động từ).
sea Danh từ
UK/siː/US/siː/
Nghĩa: biển, bể
tank Danh từ
UK/ˈtæŋk/US/ˈteɪ̯ŋk/
Nghĩa: Thùng, két, bể (chứa nước, dầu...).
burst Động từ
UK/bɜːst/US/bɝst/
Nghĩa: bị bể, làm bể, bể
pool Danh từ
UK/puːl/US/pul/
Nghĩa: bể, vũng
- The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape.Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
- How deep is the pool?Bể bơi sâu bao nhiêu vậy?
broken Tính từ
UK/ˈbɹəʊ.kn̩/US/ˈbɹoʊ.kɪn/
Nghĩa: Gãy, bể.
vat Danh từ
UK/væt/US/væt/
Nghĩa: Thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...).
tankful Danh từ
US/ˈtæŋk.fʊl/
Nghĩa: Thùng (đầy), bể (đầy) (nước, dầu...).
vatful Danh từ
Nghĩa: Thùng (đầy), bể (đầy), chum (đầy).
break
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
lake
UK/leɪk/US/leɪk/
ocean
UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/
basin Danh từ
UK/ˈbeɪsɪn/US/ˈbeɪsɪn/
Nghĩa: Lưu vực, bể, bồn.
- river basinlưu vực sông
- coal basinbể than
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
Câu hỏi thường gặp
Bể tiếng Anh là gì?
"bể" trong tiếng Anh là sea (danh từ), tank (danh từ), burst (động từ).