Biển thủ tiếng Anh là gì?
"biển thủ" trong tiếng Anh là embezzle (động từ), defalcate (nội động từ), misappropriate (ngoại động từ).
embezzle Động từ
UK/ɪmˈbɛz.əl/US/ɪmˈbɛz.əl/
Nghĩa: Biển thủ, tham ô (tiền...).
defalcate Nội động từ
US/dɪ.ˈfæl.ˌkeɪt/
Nghĩa: Tham ô, thụt két, biển thủ.
misappropriate Ngoại động từ
UK/ˌmɪs.əˈpɹəʊ.pɹɪ.eɪt/US/ˌmɪs.əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/
Nghĩa: Lạm tiêu, biển thủ, tham ô.
peculate Động từ
US/ˈpɛ.kjə.ˌleɪt/
Nghĩa: Thụt két, biển thủ, tham ô.
convert Ngoại động từ
UK/kənˈvɜːt/US/kənˈvɝt/
Nghĩa: Biển thủ, thụt (két), tham ô.
- to convert funds to one's own usebiển thủ tiền quỹ, thụt két
embezzlement Danh từ
US/ˌɪmˈbɛzəlmənt/
Nghĩa: Sự biển thủ, sự tham ô.
embezzler Danh từ
US/ɛmˈbɛz(ə)lɚ/
Nghĩa: Người biển thủ, người thụt két, người tham ô.
defacation Danh từ
Nghĩa: Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.
defalcation Danh từ
US/ˌdi.ˌfæl.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.
defalcator Danh từ
US/dɪ.ˈfæl.ˌkeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.
misappropriation Danh từ
US/ˈmɪ.sə.ˌproʊ.pri.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô.
peculation Danh từ
UK/pɛkjʊˈleɪʃən/US/pɛkjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự thụt két, sự biển thủ, sự tham ô.
peculator Danh từ
US/ˈpɛ.kjə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Kẻ thụt két, kẻ biển thủ, kẻ tham ô.
defaulter Danh từ
UK/dɪˈfɒltə/
Nghĩa: Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.
Câu hỏi thường gặp
Biển thủ tiếng Anh là gì?
"biển thủ" trong tiếng Anh là embezzle (động từ), defalcate (nội động từ), misappropriate (ngoại động từ).