Cân tiếng Anh là gì?
"cân" trong tiếng Anh là weigh (ngoại động từ), scale (ngoại động từ), catty (danh từ).
weigh Ngoại động từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Cân.
- to weigh a parcelcân một cái gói
scale Ngoại động từ
UK/skeɪl/US/skeɪl/
Nghĩa: Cân (vật gì), cân được, cân nặng.
- to scale ten kilogramscân được 10 kilôgam
catty Danh từ
UK/ˈkæti/US/ˈkæti/
Nghĩa: Cân.
aponeurosis Danh từ
UK/ˌap.ə.njʊˈɹəʊ.sɪs/US/ˌæp.ə.nʊˈɹoʊ.sɪs/
Nghĩa: Cân.
isosceles Tính từ
UK/aɪˈsɒsəliːz/US/aɪˈsɑsəliz/
Nghĩa: Cân (tam giác).
weigh out Cụm động từ
Nghĩa: Cân (từng tí một).
- to weigh out butter, sugar for a cakecân bơ, đường để làm bánh
weight Danh từ
UK/weɪt/US/weɪt/
Nghĩa: Quả cân.
- Tom has gained weight.Tom tăng cân.
- Mary has a weight problem.Mary gặp vấn đề về cân nặng.
balance Danh từ
UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/
Nghĩa: Cái cân.
- precision balancecân chính xác, cân tiểu ly
- analytical balancecân phân tích
kilogram
UK/ˈkɪləɡɹæm/US/ˈkɪləɡɹæm/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
fascia Danh từ
UK/ˈfæʃə/US/ˈfæʃə/
Nghĩa: Cân.
fasciae Danh từ
US/ˈfæʃ.i/
Nghĩa: Cân.
drag Danh từ
UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/
Nghĩa: Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).
ponderation Danh từ
Nghĩa: Sự cân.
scales Danh từ
UK/skeɪlz/US/skeɪlz/
Nghĩa: Cân.
aponeuroses Danh từ
Nghĩa: Cân.
Câu hỏi thường gặp
Cân tiếng Anh là gì?
"cân" trong tiếng Anh là weigh (ngoại động từ), scale (ngoại động từ), catty (danh từ).