TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cãi lại tiếng Anh là gì?

"cãi lại" trong tiếng Anh là rejoin (động từ), yip (nội động từ), recalcitrate (nội động từ).

rejoin Động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/US/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Đáp lại, trả lời lại, cãi lại.

Xem đầy đủ từ "rejoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yip Nội động từ

UK/jɪp/US/jɪp/

Nghĩa: (thông tục) cãi lại.

Xem đầy đủ từ "yip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recalcitrate Nội động từ

UK/ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/US/ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/

Nghĩa: Cãi lại, chống lại, dở bướng, dở ngang.

Xem đầy đủ từ "recalcitrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk back Cụm động từ

Nghĩa: Nói lại, cãi lại.

Xem đầy đủ từ "talk back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yap Nội động từ

UK/jæp/US/jæp/

Nghĩa: Cãi lại.

Xem đầy đủ từ "yap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradict Ngoại động từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/

Nghĩa: Cãi lại, phủ nhận.

  • to contradict a statementphủ nhận lời tuyên bố

Xem đầy đủ từ "contradict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradiction Danh từ

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/US/ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/

Nghĩa: Sự cãi lại.

Xem đầy đủ từ "contradiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradictory Danh từ

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/US/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/

Nghĩa: Lời cãi lại.

Xem đầy đủ từ "contradictory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retort Danh từ

UK/ɹɪˈtɔːt/US/ɹɪˈtɔɹt/

Nghĩa: Lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại.

Xem đầy đủ từ "retort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-talk Danh từ

US/ˈbæk.ˈtɔk/

Nghĩa: Lời cãi lại.

Xem đầy đủ từ "back-talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-chat Danh từ

US/ˈbæk.ˈtʃæt/

Nghĩa: Lời đáp lại, lời cãi lại.

Xem đầy đủ từ "back-chat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejoinder Danh từ

US/ɹɪˈd͡ʒɔɪndɚ/

Nghĩa: Lời đáp lại, lời đối đáp, lời cãi lại.

Xem đầy đủ từ "rejoinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replicant Danh từ

Nghĩa: Người ứng đáp, người cãi lại.

Xem đầy đủ từ "replicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradictor Danh từ

US/ˌkɑːn.trə.ˈdɪk.tɜː/

Nghĩa: Người cãi lại.

Xem đầy đủ từ "contradictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-back Danh từ

US/ˈkəm.ˈbæk/

Nghĩa: (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại

Xem đầy đủ từ "come-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cãi lại tiếng Anh là gì?

"cãi lại" trong tiếng Anh là rejoin (động từ), yip (nội động từ), recalcitrate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.