Có hại tiếng Anh là gì?
"có hại" trong tiếng Anh là harmful (tính từ), evil (tính từ), detrimental (tính từ).
harmful Tính từ
UK/ˈhɑːmfl̩/US/ˈhɑɹmfl̩/
Nghĩa: Gây tai hại, có hại.
- Sentences on Tatoeba are like microbes. There are useful ones, but there are also harmful ones.Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại.
- Smoking is harmful for your health.Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
evil Tính từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Xấu, ác, có hại.
- of evil reputecó tiếng xấu
- an evil tongueác khẩu
detrimental Tính từ
UK/ˌdɛtɹɪˈmɛntəl/US/ˌdɛtɹɪˈmɛntəl/
Nghĩa: Có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho.
hurtful Tính từ
UK/ˈhɜːtfʊl/US/ˈhɜɹtfʊl/
Nghĩa: Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.
- hurtful to the healthcó hại cho sức khoẻ
injurious Tính từ
UK/ɪnˈdʒʊə.ɹɪ.əs/US/ɪnˈd͡ʒʊɹ.i.əs/
Nghĩa: Có hại, làm hại.
deleterious Tính từ
UK/ˌdɛl.ɪˈtɪə̯.ɹi.əs/US/ˌdɛ.ləˈtɪɹ.i.əs/
Nghĩa: Có hại, độc.
nocuous Tính từ
UK/ˈnɑ.kju.əs/US/ˈnɑ.kju.əs/
Nghĩa: Có hại.
damnific Tính từ
UK/dæmˈnɪf.ɪk/US/dæmˈnɪf.ɪk/
Nghĩa: Tổn hại; có hại.
deteriorative Tính từ
UK/dɪˈtɪəɹɪəɹeɪtɪv/
Nghĩa: Hại, có hại, làm hại.
malefic Tính từ
UK/məˈlɛfɪk/US/məˈlɛfɪk/
Nghĩa: Gây ảnh hưởng xấu, làm điều xấu; có hại.
tortious Tính từ
UK/ˈtɔːʃəs/US/ˈtɔɹʃəs/
Nghĩa: Sai lầm; có hại.
dangerous
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
adverse Tính từ
UK/ˈæd.və(ɹ)s/US/ˈæd.və(ɹ)s/
Nghĩa: Bất lợi, có hại.
- adverse to healthcó hại cho sức khoẻ
mischievous Tính từ
UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/
Nghĩa: Tác hại, có hại.
peccant Tính từ
UK/ˈpɛk(ə)nt/US/ˈpɛk(ə)nt/
Nghĩa: Gây bệnh; có hại.
poisonously Phó từ
US/ˈpɔɪz.nəs.li/
Nghĩa: Độc hại, có hại (về tinh thần, đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc.
unsalutary Tính từ
Nghĩa: Có hại (cho sức khoẻ).
deleteriousness Danh từ
US/ˌdɛ.lə.ˈtɪr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Tính có hại.
harmfulness Danh từ
US/ˈhɑːrm.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự có hại; tính gây tai hại.
hurtfulness Danh từ
US/ˈhɜːt.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính có hại.
noxiousness Danh từ
US/ˈnɑːk.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính độc, tính có hại.
mischievousness Danh từ
UK/ˈmɪst͡ʃɪvəsnəs/US/ˈmɪst͡ʃɪvəsnəs/
Nghĩa: Tính có hại.
damaging Tính từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Hại, có hại, gây thiệt hại.
Câu hỏi thường gặp
Có hại tiếng Anh là gì?
"có hại" trong tiếng Anh là harmful (tính từ), evil (tính từ), detrimental (tính từ).