TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cô lập tiếng Anh là gì?

"cô lập" trong tiếng Anh là isolate (ngoại động từ), isolated (tính từ), insulate (ngoại động từ).

isolate Ngoại động từ

UK/ˈaɪ.sə.leɪt/US/ˈaɪ.sə.leɪt/

Nghĩa: Cô lập.

  • He is completely isolated from society.Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.

Xem đầy đủ từ "isolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolated Tính từ

UK/ˈaɪsəleɪtɪd/US/ˈaɪsəleɪtɪd/

Nghĩa: Cô lập.

  • He is completely isolated from society.Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.

Xem đầy đủ từ "isolated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulate Ngoại động từ

UK/ˈɪnsjʊleɪt/US/ˈɪnsʊleɪt/

Nghĩa: Cô lập, cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal off Cụm động từ

Nghĩa: Cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào).

Xem đầy đủ từ "seal off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequester Động từ

UK/sɪˈkwɛs.tə/US/sɪˈkwɛs.tɚ/

Nghĩa: Để riêng ra, cô lập.

  • to sequester oneself from the worldsống cô lập, sống ẩn dật

Xem đầy đủ từ "sequester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

island Ngoại động từ

UK/ˈaɪ.lənd/US/ˈaɪ.lənd/

Nghĩa: Đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo).

Xem đầy đủ từ "island": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enisle Ngoại động từ

US/ɪn.ˈɑɪ.əl/

Nghĩa: Cô lập.

Xem đầy đủ từ "enisle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolation Danh từ

UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cô lập.

Xem đầy đủ từ "isolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulation Danh từ

UK/ˌɪnsjʊˈleɪʃən/US/ˌɪnsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cô lập, sự cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insulator Danh từ

UK/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/US/ˈɪn.s(j)ə.leɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Người cô lập, người cách ly.

Xem đầy đủ từ "insulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequestration Danh từ

US/ˌsi.kwəs.ˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự để riêng ra, sự cô lập.

Xem đầy đủ từ "sequestration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victimisation Danh từ

Nghĩa: Sự cô lập.

Xem đầy đủ từ "victimisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cô lập tiếng Anh là gì?

"cô lập" trong tiếng Anh là isolate (ngoại động từ), isolated (tính từ), insulate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.