Cùng tiếng Anh là gì?
"cùng" trong tiếng Anh là with (giới từ), same (phó từ), together (phó từ).
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Với, cùng, cùng với.
- Would you like to dance with me?Bạn có thích nhảy cùng tôi không
- to argue with someonecãi lý với ai
same Phó từ
UK/seɪm/US/seɪm/
Nghĩa: Cùng, cùng với, cùng nhau.
- Are we talking about the same person?Chúng ta đang nói về cùng một người sao?
together Phó từ
UK/tʊˈɡɛð.ə/US/tʊˈɡɛðɚ/
Nghĩa: Cùng, cùng với, cùng nhau.
- We have to share the burden together.Chúng ta phải cùng san sẻ gánh nặng.
- Every evening, my family has dinner together.Mỗi tối, gia đình tôi ăn tối cùng nhau.
and Liên từ
UK/ˈænd/US/ˈænd/
Nghĩa: Và, cùng, với.
- to buy and sellmua và bán
- you and Ianh với (và) tôi
one Hạn định từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: Nào đó, một, duy nhất, cùng.
jointly Phó từ
US/ˈd͡ʒɔɪntli/
Nghĩa: Cùng, cùng nhau, cùng chung.
- to jointly strive for freedom and peacecùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình
end
UK/ɛnd/US/ɛnd/
- We intend to fight to the end.Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.
- In the end, Mary listened to Tom.Cuối cùng thì Mary đã nghe lời Tom.
flat Tính từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Cùng, đồng (màu).
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: (thương nghiệp) cùng.
- of even datecùng ngày
limit
UK/ˈlɪm.ɪt/US/ˈlɪm.ɪt/
alongside Phó từ
UK/əˌlɒŋˈsaɪd/US/əˌlɔŋˈsaɪd/
Nghĩa: Song song với, cùng, đồng thời.
destitute
UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/
impecunious
UK/ˌɪm.pəˈkjuː.ni.əs/US/ˌɪm.pəˈkjuː.ni.əs/
Câu hỏi thường gặp
Cùng tiếng Anh là gì?
"cùng" trong tiếng Anh là with (giới từ), same (phó từ), together (phó từ).