TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cũ tiếng Anh là gì?

"cũ" trong tiếng Anh là old (tính từ), former (tính từ), old-fashioned (tính từ).

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: cũ, già

  • Tom and Mary both like old movies.Tom và Mary đều thích phim cũ.
  • My grandfather tells us about old things.Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ.

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

former Tính từ

UK/ˈfɔː.mə/US/ˈfɔɹ.mɚ/

Nghĩa: Cũ, trước, xưa, nguyên.

  • Tom met his former teacher in a supermarket.Tom đã gặp giáo viên cũ trong siêu thị.
  • former memberthành viên cũ

Xem đầy đủ từ "former": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-fashioned Tính từ

UK/əʊldˈfæʃənd/US/oʊldˈfæʃənd/

Nghĩa: Cũ, không hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "old-fashioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsolete Tính từ

UK/ˈɒbsəliːt/US/ˈɑbsəlit/

Nghĩa: Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...).

  • obsolete text-booksnhững sách giáo khoa không còn dùng nữa
  • obsolete wordsnhững từ cũ

Xem đầy đủ từ "obsolete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondhand Tính từ

UK/ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/US/ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/

Nghĩa: Cũ; mua lại (về quần áo, sách vở).

  • Secondhand book/car/suit/camerasách/xe hơi/bộ comlê/máy ảnh cũ
  • Secondhand bookshopcửa hàng sách cũ

Xem đầy đủ từ "secondhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquated Tính từ

UK/ˈæntɪˌkweɪtɪd/US/ˈæntɪˌkweɪtɪd/

Nghĩa: cũ

Xem đầy đủ từ "antiquated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stale Tính từ

UK/steɪl/US/steɪl/

Nghĩa: Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...).

  • stale breadbánh mì cũ

Xem đầy đủ từ "stale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auld Tính từ

UK/əʊld/US/oʊld/

Nghĩa: Cũ.

Xem đầy đủ từ "auld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalely Phó từ

UK/ˈsteɪl.li/US/ˈsteɪl.li/

Nghĩa: Cũ; lâu ngày.

Xem đầy đủ từ "stalely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-established Tính từ

Nghĩa: Xưa, cũ, có từ lâu, lâu đời.

Xem đầy đủ từ "old-established": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancient

UK/ˈeɪn.ʃənt/US/ˈeɪn.ʃənt/

  • The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.

Xem đầy đủ từ "ancient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Tính từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Để quá hạn, cũ, đã qua.

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old school Tính từ

UK/ˈəʊl(d)skuːl/US/ˈoʊl(d)ˌskul/

Nghĩa: Cũ; (thông tục) không hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "old school": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groove Danh từ

UK/ɡɹuːv/US/ɡɹuv/

Nghĩa: Nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn.

  • to get into a groovesống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ
  • to move (run) in a groovechạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi

Xem đầy đủ từ "groove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

used Tính từ

UK/juːzd/US/juzd/

Nghĩa: Cũ, đồ dùng rồi (đồ vật).

  • used clothesáo quần cũ

Xem đầy đủ từ "used": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cũ tiếng Anh là gì?

"cũ" trong tiếng Anh là old (tính từ), former (tính từ), old-fashioned (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.