Cương tiếng Anh là gì?
"cương" trong tiếng Anh là bridle (danh từ), ad-lib (nội động từ), improvise (ngoại động từ).
bridle Danh từ
UK/ˈbɹaɪdəl/US/ˈbɹaɪdəl/
Nghĩa: Cương (ngựa).
ad-lib Nội động từ
UK/æd ˈlɪb/US/æd ˈlɪb/
Nghĩa: Ứng khẩu, cương.
improvise Ngoại động từ
UK/ˈɪm.pɹə.vaɪz/US/ˈɪm.pɹə.vaɪz/
Nghĩa: Ứng khẩu, cương (trên sân khấu...).
erectile Tính từ
US/əˈɹɛktaɪl/
Nghĩa: Cương.
turgescent Tính từ
US/ˌtɜː.ˈdʒɛ.sᵊnt/
Nghĩa: Cương.
turgid Tính từ
UK/ˈtɜːd͡ʒɪd/US/ˈtɚ.d͡ʒɪd/
Nghĩa: Cương, sưng.
turgidly Phó từ
US/ˈtɜː.dʒəd.li/
Nghĩa: Cương, sưng, phồng lên.
intumescent Tính từ
UK/ɪntjʊˈmɛsənt/US/ɪntuˈmɛsənt/
Nghĩa: Sưng, phồng, cương.
overwork Ngoại động từ
UK/ˌəʊvəˈwɜːk/US/ˌoʊvɚˈwɝk/
Nghĩa: Cương (một đề tài...).
erect
UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/
horny Tính từ
UK/ˈhɔːni/US/ˈhoɹni/
Nghĩa: nứng, cương
erection Danh từ
UK/ɪˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự cương; trạng thái cương.
turgescence Danh từ
UK/tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/US/tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/
Nghĩa: Sự cương (máu); chỗ cương (máu).
tonicity Danh từ
UK/təˈnɪsɪti/US/təˈnɪsɪti/
Nghĩa: Tính cương, tính trương (của bắp thịt).
reins
UK/ɹeɪnz/US/ɹeɪnz/
Câu hỏi thường gặp
Cương tiếng Anh là gì?
"cương" trong tiếng Anh là bridle (danh từ), ad-lib (nội động từ), improvise (ngoại động từ).