TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cưỡi tiếng Anh là gì?

"cưỡi" trong tiếng Anh là ride (động từ), sit (ngoại động từ), mount (nội động từ).

ride Động từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/

Nghĩa: lái, cưỡi, cỡi

  • I can ride a horse.Tôi biết cưỡi ngựa.
  • I also know how to ride a horse.Tôi cũng biết cưỡi ngựa.

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sit Ngoại động từ

UK/sɪt/US/sɪt/

Nghĩa: Ngồi, cưỡi.

  • to sit a horse wellngồi vững trên lưng ngựa

Xem đầy đủ từ "sit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount Nội động từ

UK/maʊnt/US/maʊnt/

Nghĩa: Lên, cưỡi, trèo, leo.

  • to mount on the scaffolflên đoạn đầu đài
  • to mount on a horsecưỡi trên mình ngựa

Xem đầy đủ từ "mount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equitant Tính từ

Nghĩa: Cưỡi (kiểu sắp xếp của lá).

Xem đầy đủ từ "equitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestrid Ngoại động từ

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestridden Ngoại động từ

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestride Ngoại động từ

US/bɪˈstɹaɪd/

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Ngoại động từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Cưỡi (ngựa).

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animal

UK/ˈænɪməl/US/ˈænəməl/

Xem đầy đủ từ "animal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Ngoại động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Cưỡi (ngựa).

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hack Ngoại động từ

UK/hæk/US/hæk/

Nghĩa: Cưỡi (ngựa).

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straddle Ngoại động từ

UK/ˈstɹædəl/US/ˈstɹædəl/

Nghĩa: Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.

  • to straddle a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "straddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstridden Ngoại động từ

Nghĩa: Đứng giạng háng lên, cưỡi.

Xem đầy đủ từ "overstridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstride Ngoại động từ

Nghĩa: Đứng giạng háng lên, cưỡi.

Xem đầy đủ từ "overstride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mounted Tính từ

UK/ˈmaʊntɪd/US/ˈmaʊntɪd/

Nghĩa: Cưỡi (ngựa).

Xem đầy đủ từ "mounted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestrode Ngoại động từ

Nghĩa: Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.

  • to bestride a horsecưỡi ngựa

Xem đầy đủ từ "bestrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstrode Ngoại động từ

Nghĩa: Đứng giạng háng lên, cưỡi.

Xem đầy đủ từ "overstrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cưỡi tiếng Anh là gì?

"cưỡi" trong tiếng Anh là ride (động từ), sit (ngoại động từ), mount (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.