TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cư trú tiếng Anh là gì?

"cư trú" trong tiếng Anh là reside (động từ), resident (tính từ), lodge (nội động từ).

reside Động từ

UK/ɹɪˈzaɪd/US/ɹɪˈzaɪd/

Nghĩa: Ở tại, trú ngụ, cư trú.

  • To reside in HangBong street.Ở tại phố Hàng Bông
  • To reside abroad.Trú ngụ tại nước ngoài

Xem đầy đủ từ "reside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resident Tính từ

UK/ˈɹɛzɪdənt/US/ˈɹɛzɪdənt/

Nghĩa: Cư trú, tạm trú, ở chính thức (một nơi nào).

  • the resident populationcư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
  • Resident but not ordinarily residentcư trú nhưng không thường trú (tức chỉ tạm trú)

Xem đầy đủ từ "resident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Nội động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/

Nghĩa: Ở, cư trú.

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

populate Ngoại động từ

UK/ˈpɒp.jʊˌleɪt/US/ˈpɑ.pjəˌleɪt/

Nghĩa: Ở, cư trú (một vùng).

  • a densely populated townmột thành phố đông dân

Xem đầy đủ từ "populate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

live

UK/ˈlɪv/US/ˈlɪv/

Xem đầy đủ từ "live": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitant Danh từ

UK/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/US/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

Nghĩa: Người ở, người cư trú, dân cư.

Xem đầy đủ từ "inhabitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

residence Danh từ

UK/ˈɹɛz.ɪ.dəns/US/ˈɹɛz.ɪ.dəns/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ.

  • to take up one's residence in the countryvề ở nông thôn
  • during my residence abroadtrong khi tôi ở nước ngoài

Xem đầy đủ từ "residence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitant Danh từ

UK/abitɑ̃/US/abitɑ̃/

Nghĩa: Người ở, người cư trú.

Xem đầy đủ từ "habitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitation Danh từ

UK/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú.

  • fit for habitationcó thể ở được

Xem đầy đủ từ "habitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resider Danh từ

US/rɪ.ˈzɑɪ.dɜː/

Nghĩa: Người cư trú; người ở.

Xem đầy đủ từ "resider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitance Danh từ

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).

Xem đầy đủ từ "inhabitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitancy Danh từ

US/ɪn.ˈhæ.bə.tənt.si/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú (một thời gian, để có quyền bầu cử ở nơi nào).

Xem đầy đủ từ "inhabitancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhabitation Danh từ

US/ɪn.ˌhæ.bə.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ở, sự cư trú.

Xem đầy đủ từ "inhabitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Ngoại động từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/

Nghĩa: Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).

  • a thickly peopled countrymột nước đông dân

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cư trú tiếng Anh là gì?

"cư trú" trong tiếng Anh là reside (động từ), resident (tính từ), lodge (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.