Cạnh tranh tiếng Anh là gì?
"cạnh tranh" trong tiếng Anh là compete (nội động từ), competitive (tính từ), rival (tính từ).
compete Nội động từ
UK/kəmˈpiːt/US/kəmˈpiːt/
Nghĩa: Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh, tranh tài.
- Hanoi cannot compete with Beijing.Hà Nội không thể cạnh tranh với Bắc Kinh.
- I can't compete with you.Tôi không thể cạnh tranh với bạn.
competitive Tính từ
UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɪv/US/kəmˈpɛt.ə.tɪv/
Nghĩa: Cạnh tranh, đua tranh.
- competitive pricegiá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác)
rival Tính từ
UK/ˈɹaɪvəl/US/ˈɹaɪvəl/
Nghĩa: Đối địch, kình địch, cạnh tranh.
- rival companiesnhững công ty cạnh tranh nhau
vie Nội động từ
UK/vaɪ/US/vaɪ/
Nghĩa: Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.
- to vie in increased labour efficiencythi đua tăng năng suất
emulation Danh từ
UK/ˌɛm.jʊˈleɪ̯.ʃən/US/ˌɛm.juˈleɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Sự ganh đua, cạnh tranh.
emulously Phó từ
US/ˈɛm.jə.ləs.li/
Nghĩa: Với động cơ ganh đua, cạnh tranh.
competitiveness Danh từ
UK/kəmˈpɛtɪtɪvnəs/US/kəmˈpɛtɪtɪvnəs/
Nghĩa: Tính cạnh tranh, tính đua tranh.
- Japan's competitiveness in camera making is unchallenged.Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.
competition Danh từ
UK/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/US/ˌkɑm.pəˈtɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự cạnh tranh.
- trade competition between two countriessự cạnh tranh thương mại giữa hai nước
- to enter into competitioncạnh tranh nhau
competitor Danh từ
UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/US/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/
Nghĩa: Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.
rivalry Danh từ
UK/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/US/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/
Nghĩa: Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
- to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai
contention Danh từ
UK/kənˈtɛnʃən/US/kənˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự ganh đua, sự đua tranh, sự cạnh tranh.
rivalship Danh từ
Nghĩa: Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
- to enter into rivalry with someonekình địch với ai, cạnh tranh với ai
striver Danh từ
US/ˈstrɑɪ.vɜː/
Nghĩa: Người cạnh tranh; địch thủ.
Câu hỏi thường gặp
Cạnh tranh tiếng Anh là gì?
"cạnh tranh" trong tiếng Anh là compete (nội động từ), competitive (tính từ), rival (tính từ).