TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cả tiếng Anh là gì?

"cả" trong tiếng Anh là both (phó từ), at all (phó từ), whole.

both Phó từ

UK/bəwθ/

Nghĩa: Cả... lẫn; vừa... vừa.

  • Some children like both cats and dogs.Có những đứa trẻ thích cả chó lẫn mèo.
  • Depending on the context, both are possible.Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể.

Xem đầy đủ từ "both": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at all Phó từ

Nghĩa: Cả, quái.

  • I do not want any bananas at all.Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả.
  • This knife is not at all sharp.Dao này chẳng sắc gì cả.

Xem đầy đủ từ "at all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole

UK/həʊl/US/hoʊl/

  • We spent the whole morning at church.Chúng tôi dành cả buổi sáng trong nhà thờ.
  • The hurricane wiped out the whole village.Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great Tính từ

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Nghĩa: Cả, Đại Đế

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eldest Tính từ

UK/ˈɛldɪst/US/ˈɛldɪst/

Nghĩa: Cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất.

Xem đầy đủ từ "eldest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elder Tính từ

UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/

Nghĩa: cả

Xem đầy đủ từ "elder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-born Tính từ

Nghĩa: Đầu lòng, cả (con).

Xem đầy đủ từ "first-born": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all

UK/ɔːl/US/ɔl/

  • We all learned the poem by heart.Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
  • I felt cold and uneasy all night.Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

price

UK/ˈpɹaɪ̯s/US/ˈpɹaɪ̯s/

  • The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.

Xem đầy đủ từ "price": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: cả, tất cả

  • All of these sentences need a full stop.Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cost

UK/kɒst/US/kɔst/

  • Meditation doesn't cost anything, but it takes time.Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.

Xem đầy đủ từ "cost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entire

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/

  • She wept the entire night.Cô ấy đã khóc cả đêm.
  • The entire class stared at Tom.Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

main

UK/meɪn/US/meɪn/

Xem đầy đủ từ "main": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

didactically Phó từ

US/dɑɪ.ˈdæk.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Kẻ cả, lên giọng thầy đời.

Xem đầy đủ từ "didactically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cả tiếng Anh là gì?

"cả" trong tiếng Anh là both (phó từ), at all (phó từ), whole.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.