Cả tiếng Anh là gì?
"cả" trong tiếng Anh là both (phó từ), at all (phó từ), whole.
both Phó từ
UK/bəwθ/
Nghĩa: Cả... lẫn; vừa... vừa.
- Some children like both cats and dogs.Có những đứa trẻ thích cả chó lẫn mèo.
- Depending on the context, both are possible.Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể.
at all Phó từ
Nghĩa: Cả, quái.
- I do not want any bananas at all.Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả.
- This knife is not at all sharp.Dao này chẳng sắc gì cả.
whole
UK/həʊl/US/hoʊl/
- We spent the whole morning at church.Chúng tôi dành cả buổi sáng trong nhà thờ.
- The hurricane wiped out the whole village.Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Cả, Đại Đế
eldest Tính từ
UK/ˈɛldɪst/US/ˈɛldɪst/
Nghĩa: Cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất.
elder Tính từ
UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/
Nghĩa: cả
first-born Tính từ
Nghĩa: Đầu lòng, cả (con).
all
UK/ɔːl/US/ɔl/
- We all learned the poem by heart.Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
- I felt cold and uneasy all night.Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.
price
UK/ˈpɹaɪ̯s/US/ˈpɹaɪ̯s/
- The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/
Nghĩa: cả, tất cả
- All of these sentences need a full stop.Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.
cost
UK/kɒst/US/kɔst/
- Meditation doesn't cost anything, but it takes time.Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.
entire
UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/
- She wept the entire night.Cô ấy đã khóc cả đêm.
- The entire class stared at Tom.Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.
main
UK/meɪn/US/meɪn/
didactically Phó từ
US/dɑɪ.ˈdæk.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Kẻ cả, lên giọng thầy đời.
Câu hỏi thường gặp
Cả tiếng Anh là gì?
"cả" trong tiếng Anh là both (phó từ), at all (phó từ), whole.