TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu xin tiếng Anh là gì?

"cầu xin" trong tiếng Anh là beseech (ngoại động từ), ask (động từ), plead (động từ).

beseech Ngoại động từ

UK/bɪˈsiːt͡ʃ/US/bɪˈsiːt͡ʃ/

Nghĩa: Cầu xin, cầu khẩn, van xin.

  • to beseech someone to do somethingcầu xin ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "beseech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ask Động từ

UK/ɑːsk/US/æsk/

Nghĩa: hỏi, cầu xin

Xem đầy đủ từ "ask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plead Động từ

US/ˈplid/

Nghĩa: cầu xin, nài xin

  • Tom pleaded with Mary to give him another chance.Tom cầu xin Mary cho anh ấy một cơ hội khác.
  • to plead for mercyxin rủ lòng thương, xin khoan dung

Xem đầy đủ từ "plead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petition Nội động từ

UK/pəˈtɪʃ.ən/US/pəˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.

  • to petition for somethingthỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
  • to petition to be allowed to do somethingxin phép được làm gì

Xem đầy đủ từ "petition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besought Ngoại động từ

UK/bɪˈsɔːt/US/bɪˈsɔːt/

Nghĩa: Cầu xin, cầu khẩn, van xin.

  • to beseech someone to do somethingcầu xin ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "besought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petitionary Tính từ

Nghĩa: Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.

Xem đầy đủ từ "petitionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppliance Danh từ

US/ˈsə.pli.ənts/

Nghĩa: Sự cầu khẩn; van nài; cầu xin.

Xem đầy đủ từ "suppliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beg Động từ

UK/ˈbɛɡ/US/ˈbɛɡ/

Nghĩa: Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu.

  • Tom begged Mary not to say anything.Tom đã cầu xin Mary đừng nói bất kỳ điều gì nữa.

Xem đầy đủ từ "beg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pray Động từ

UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/

Nghĩa: Khẩn cầu, cầu xin.

  • to pray somebody for somethingcầu xin ai cái gì

Xem đầy đủ từ "pray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pled Nội động từ

UK/plɛd/US/plɛd/

Nghĩa: Cầu xin, nài xin.

  • to plead for mercyxin rủ lòng thương, xin khoan dung
  • to plead with someone for someonenài xin ai bênh vực ai

Xem đầy đủ từ "pled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prayer Danh từ

UK/pɹɛə/US/pɹɛɚ/

Nghĩa: Lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin.

Xem đầy đủ từ "prayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plea Danh từ

UK/pliː/US/pliː/

Nghĩa: Sự yêu cầu, sự cầu xin.

  • a plea for mercysự xin khoan dung

Xem đầy đủ từ "plea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petitioner Danh từ

US/pəˈtɪʃənɚ/

Nghĩa: Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.

Xem đầy đủ từ "petitioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requester Danh từ

US/rɪ.ˈkwɛs.tɜː/

Nghĩa: Người cầu xin, người thỉnh cầu.

Xem đầy đủ từ "requester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitant Danh từ

US/sə.ˈlɪ.sə.tənt/

Nghĩa: Người cầu xin (ân huệ; yêu cầu tha thiết).

Xem đầy đủ từ "solicitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleading Danh từ

UK/ˈpliːdɪŋ/US/ˈpliːdɪŋ/

Nghĩa: Sự cầu xin, sự nài xin.

Xem đầy đủ từ "pleading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu xin tiếng Anh là gì?

"cầu xin" trong tiếng Anh là beseech (ngoại động từ), ask (động từ), plead (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.