TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắt xén tiếng Anh là gì?

"cắt xén" trong tiếng Anh là truncate (động từ), garble (ngoại động từ), mutilative (tính từ).

truncate Động từ

UK/tɹʌŋˈkeɪt/US/ˈtɹʌŋˌke̯ɪ̯t/

Nghĩa: cắt xén

Xem đầy đủ từ "truncate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garble Ngoại động từ

UK/ˈɡɑː(ɹ)bəl/US/ˈɡɑː(ɹ)bəl/

Nghĩa: Cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý).

Xem đầy đủ từ "garble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutilative Tính từ

Nghĩa: Cắt, xẻo, làm tổn thương, cắt xén, bóp méo, xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "mutilative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edit Ngoại động từ

UK/ˈɛdɪt/US/ˈɛdɪt/

Nghĩa: Chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về).

Xem đầy đủ từ "edit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prune

UK/pɹuːn/US/pɹun/

Xem đầy đủ từ "prune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maim Ngoại động từ

UK/meɪm/US/meɪm/

Nghĩa: Cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...).

Xem đầy đủ từ "maim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excise Ngoại động từ

UK/ˈɛkˌsaɪz/US/ˈɛkˌsaɪz/

Nghĩa: Cắt, cắt xén (đoạn sách...).

Xem đầy đủ từ "excise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutilate Ngoại động từ

UK/ˈmjuː.tɪˌleɪt/US/ˈmjuː.tɪˌleɪt/

Nghĩa: Cắt xén.

  • a mutilated quotationmột lời trích dẫn cắt xén

Xem đầy đủ từ "mutilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emasculate Ngoại động từ

UK/ɪˈmask.jʊlˌeɪt/US/əˈmæs.kjəˌleɪt/

Nghĩa: Cắt xén (một tác phẩm...).

Xem đầy đủ từ "emasculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrench Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn).

Xem đầy đủ từ "retrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtailment Danh từ

UK/kɜːˈteɪlmənt/US/kɚˈteɪlmənt/

Nghĩa: Sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn.

Xem đầy đủ từ "curtailment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excision Danh từ

UK/ɪkˈsɪʒən/US/ɪkˈsɪʒən/

Nghĩa: Sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...).

Xem đầy đủ từ "excision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrenchment Danh từ

UK/ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/

Nghĩa: Sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn).

Xem đầy đủ từ "retrenchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoliator Danh từ

US/ˈspoʊliˌeɪtɚ/

Nghĩa: Người huỷ; người sửa, người cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tam chứng).

Xem đầy đủ từ "spoliator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoliation Danh từ

UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).

Xem đầy đủ từ "spoliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truncated Ngoại động từ

UK/tɹʌŋˈkeɪtɪd/US/tɹʌŋˈkeɪtɪd/

Nghĩa: Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...).

Xem đầy đủ từ "truncated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắt xén tiếng Anh là gì?

"cắt xén" trong tiếng Anh là truncate (động từ), garble (ngoại động từ), mutilative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.