Cổ xưa tiếng Anh là gì?
"cổ xưa" trong tiếng Anh là antique (tính từ), antiquated (tính từ), obsolete (tính từ).
antique Tính từ
UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/
Nghĩa: Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.
antiquated Tính từ
UK/ˈæntɪˌkweɪtɪd/US/ˈæntɪˌkweɪtɪd/
Nghĩa: Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.
obsolete Tính từ
UK/ˈɒbsəliːt/US/ˈɑbsəlit/
Nghĩa: Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...).
- obsolete text-booksnhững sách giáo khoa không còn dùng nữa
- obsolete wordsnhững từ cũ
pristine Tính từ
US/ˈprɪˌstin/
Nghĩa: Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.
archaic Tính từ
UK/ɑːˈkeɪ.ɪk/US/ɑɹˈkeɪ.ɪk/
Nghĩa: Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.
palaeographic Tính từ
Nghĩa: Cổ xưa.
paleographic Tính từ
Nghĩa: Cổ xưa.
old
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
ancient
UK/ˈeɪn.ʃənt/US/ˈeɪn.ʃənt/
primitive Tính từ
UK/ˈpɹɪmɪtɪv/US/ˈpɹɪmɪtɪv/
Nghĩa: Thô sơ, cổ xưa.
- primitive weaponsvũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ
primitively Phó từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/
Nghĩa: Thô sơ, cổ xưa.
primitiveness Danh từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính thô sơ, sự cổ xưa.
crusted Tính từ
UK/ˈkɹʌstɪd/US/ˈkɹʌstɪd/
Nghĩa: Cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế.
- crusted prejudicesthành kiến cố chấp
Câu hỏi thường gặp
Cổ xưa tiếng Anh là gì?
"cổ xưa" trong tiếng Anh là antique (tính từ), antiquated (tính từ), obsolete (tính từ).