Cởi mở tiếng Anh là gì?
"cởi mở" trong tiếng Anh là open-minded (tính từ), open-hearted (tính từ), straightforward (tính từ).
open-minded Tính từ
UK/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/US/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/
Nghĩa: khai phóng, phóng khoáng, cởi mở
open-hearted Tính từ
US/ˈoʊ.pən.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Cởi mở, thành thật, chân thật.
straightforward Tính từ
UK/ˌstɹeɪtˈfɔː(ɹ)wə(ɹ)d/US/ˌstɹeɪtˈfɔː(ɹ)wə(ɹ)d/
Nghĩa: Thành thật, thẳng thắn; cởi mở.
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Cởi mở, thật tình.
- to be open with somebodycởi mở với ai
- an open countenancenét mặt cởi mở ngay thật
demonstratively Phó từ
US/dɪ.ˈmɑːnt.strə.tɪv.li/
Nghĩa: Cởi mở, phóng khoáng.
expansively Phó từ
US/ɪk.ˈspænt.sɪv.li/
Nghĩa: Cởi mở, chan hoà.
free-hearted Tính từ
US/ˈfri.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở.
genially Phó từ
UK/ˈd͡ʒiːniəli/US/ˈd͡ʒiːniəli/
Nghĩa: Thân ái, ân cần, cởi mở.
straightforwardly Phó từ
US/ˌstreɪt.ˈfɔr.wɜːd.li/
Nghĩa: Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người).
unreservedly Phó từ
Nghĩa: Không dè dặt, cởi mở.
friendly
UK/ˈfɹɛnd.li/US/ˈfɹɛnd.li/
communicative Tính từ
UK/kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/US/kəˈmjuː.nə.keɪ.t̬ɪv/
Nghĩa: Cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò.
exuberant Tính từ
UK/ɪɡˈzuːbəɹənt/US/ɪɡˈzuːbəɹənt/
Nghĩa: Cởi mở, hồ hởi.
exuberantly Phó từ
UK/ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/US/ɪɡzˈuː.bəɹ.ənt.li/
Nghĩa: Cởi mở, hồ hởi.
expansive Tính từ
UK/ɪkˈspansɪv/
Nghĩa: Cởi mở, chan hoà.
unreserved Tính từ
Nghĩa: Không dè dặt, cởi mở (người).
exuberance Danh từ
UK/ɪɡˈzjuːbəɹəns/US/ɪɡˈzub(ə)rən(t)s/
Nghĩa: Tính cởi mở, tính hồ hởi.
openness Danh từ
US/ˈoʊ.pən.nəs/
Nghĩa: Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.
open-heartedness Danh từ
Nghĩa: Tính cởi mở, tính thành thật, tính chân thật.
straightforwardness Danh từ
US/ˌstreɪt.ˈfɔr.wɜːd.nəs/
Nghĩa: Tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở.
Xem đầy đủ từ "straightforwardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
communicativeness Danh từ
US/kə.ˈmjuː.nə.ˌkeɪ.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính cởi mở, tính hay thổ lộ tâm sự; tính thích chuyện trò.
expansiveness Danh từ
US/ɪk.ˈspænt.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính cởi mở, tính chan hoà.
expansivity Danh từ
US/ˌɛk.ˌspæn.ˈsɪ.və.ti/
Nghĩa: Tính cởi mở, tính chan hoà.
outgoing Tính từ
UK/aʊtˈɡəʊɪŋ/US/aʊtˈɡəʊɪŋ/
Nghĩa: Hướng ngoại, cởi mở
Câu hỏi thường gặp
Cởi mở tiếng Anh là gì?
"cởi mở" trong tiếng Anh là open-minded (tính từ), open-hearted (tính từ), straightforward (tính từ).