TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứng nhắc tiếng Anh là gì?

"cứng nhắc" trong tiếng Anh là rigid (tính từ), robotic (tính từ), stiffly (phó từ).

rigid Tính từ

UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/

Nghĩa: cứng ngắc, cứng nhắc

  • rigid principlesnguyên tắc cứng rắn
  • rigid disciplinekỷ luật cứng nhắc

Xem đầy đủ từ "rigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robotic Tính từ

UK/ɹəʊˈbɒt.ɪk/US/ɹoʊˈbɑtɪk/

Nghĩa: Như người máy; cứng nhắc, máy móc.

Xem đầy đủ từ "robotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiffly Phó từ

UK/ˈstɪfli/US/ˈstɪfli/

Nghĩa: Cứng đờ, cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "stiffly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckram Tính từ

UK/ˈbʌkɹəm/US/ˈbʌkɹəm/

Nghĩa: Cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "buckram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservative

UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/

Xem đầy đủ từ "conservative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubborn

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff

UK/stɪf/US/stɪf/

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflexible

UK/ɪnˈflɛksəbl̩/US/ɪnˈflɛksəbl̩/

Xem đầy đủ từ "inflexible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primly Phó từ

US/ˈprɪm.li/

Nghĩa: Câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ).

Xem đầy đủ từ "primly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renitent Tính từ

UK/ˈɹɛnɪtənt/US/ˈɹɛnɪtənt/

Nghĩa: Cứng nhắc

Xem đầy đủ từ "renitent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starchy Tính từ

US/ˈstɑɹt͡ʃi/

Nghĩa: Cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "starchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starkness Danh từ

UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/

Nghĩa: Cứng đờ, cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "starkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starch Danh từ

UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...).

Xem đầy đủ từ "starch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiffness Danh từ

US/ˈstɪf.nəs/

Nghĩa: Sự cứng đờ, sự cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "stiffness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigidity Danh từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/

Nghĩa: Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "rigidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starchedness Danh từ

Nghĩa: Sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...).

Xem đầy đủ từ "starchedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starchiness Danh từ

US/ˈstɑːr.tʃi.nəs/

Nghĩa: Sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...).

Xem đầy đủ từ "starchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starched Tính từ

US/ˈstɑːrtʃt/

Nghĩa: Cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "starched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứng nhắc tiếng Anh là gì?

"cứng nhắc" trong tiếng Anh là rigid (tính từ), robotic (tính từ), stiffly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.