Cứng nhắc tiếng Anh là gì?
"cứng nhắc" trong tiếng Anh là rigid (tính từ), robotic (tính từ), stiffly (phó từ).
rigid Tính từ
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/
Nghĩa: cứng ngắc, cứng nhắc
- rigid principlesnguyên tắc cứng rắn
- rigid disciplinekỷ luật cứng nhắc
robotic Tính từ
UK/ɹəʊˈbɒt.ɪk/US/ɹoʊˈbɑtɪk/
Nghĩa: Như người máy; cứng nhắc, máy móc.
stiffly Phó từ
UK/ˈstɪfli/US/ˈstɪfli/
Nghĩa: Cứng đờ, cứng nhắc.
buckram Tính từ
UK/ˈbʌkɹəm/US/ˈbʌkɹəm/
Nghĩa: Cứng nhắc.
conservative
UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/
stubborn
UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/
stiff
UK/stɪf/US/stɪf/
inflexible
UK/ɪnˈflɛksəbl̩/US/ɪnˈflɛksəbl̩/
primly Phó từ
US/ˈprɪm.li/
Nghĩa: Câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ).
renitent Tính từ
UK/ˈɹɛnɪtənt/US/ˈɹɛnɪtənt/
Nghĩa: Cứng nhắc
starchy Tính từ
US/ˈstɑɹt͡ʃi/
Nghĩa: Cứng nhắc.
starkness Danh từ
UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/
Nghĩa: Cứng đờ, cứng nhắc.
starch Danh từ
UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...).
stiffness Danh từ
US/ˈstɪf.nəs/
Nghĩa: Sự cứng đờ, sự cứng nhắc.
rigidity Danh từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/
Nghĩa: Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.
starchedness Danh từ
Nghĩa: Sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...).
starchiness Danh từ
US/ˈstɑːr.tʃi.nəs/
Nghĩa: Sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...).
starched Tính từ
US/ˈstɑːrtʃt/
Nghĩa: Cứng nhắc.
Câu hỏi thường gặp
Cứng nhắc tiếng Anh là gì?
"cứng nhắc" trong tiếng Anh là rigid (tính từ), robotic (tính từ), stiffly (phó từ).