Cực kỳ tiếng Anh là gì?
"cực kỳ" trong tiếng Anh là wildly (phó từ), unusually (phó từ), mighty (phó từ).
wildly Phó từ
UK/ˈwaɪldli/US/ˈwaɪldli/
Nghĩa: Cực kỳ, dã man, kinh khủng (chỉ một mức độ rất lớn).
- Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là cực kỳ khác nhau giữa nơi này với nơi kia
unusually Phó từ
UK/ʌnˈjuːʒuəli/US/ʌnˈjuːʒuəli/
Nghĩa: Cực kỳ.
mighty Phó từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.
- to think oneself mighty wisetự cho mình là khôn ngoan lắm
- it is mighty easycái đó dễ lắm
fiendishly Phó từ
UK/ˈfiːndɪʃli/US/ˈfiːndɪʃli/
Nghĩa: Cực kỳ, vô cùng.
damned Phó từ
UK/dæmd/US/dæmd/
Nghĩa: Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.
- it is damned hottrời nóng quá lắm
- it was a damned long wayđường xa chết cha chết mẹ đi thế này
beastly Phó từ
UK/ˈbiːstli/US/ˈbiːstli/
Nghĩa: Quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu.
- beastly drunksay bét nhè
- beastly wetướt sũng ra
exceedingly Phó từ
UK/ɪkˈsiːdɪŋli/US/ɪkˈsidɪŋli/
Nghĩa: Quá chừng, cực kỳ.
mortally Phó từ
UK/ˈmɔːtəli/
Nghĩa: Đến chết được, ghê gớm, cực kỳ.
- to be mortally frightenedhoảng sợ đến chết được
vitally Phó từ
UK/ˈvaɪ.tə.li/US/ˈvaɪ.tə.li/
Nghĩa: Cực độ, cực kỳ, vô cùng.
monumentally Phó từ
UK/mɒnjʊˈmɛntəli/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức.
- monumentally stupid, cheekycực kỳ ngu xuẩn, láo xược
terrifically Phó từ
US/tə.ˈrɪ.fɪ.kəl.li/
Nghĩa: Cực kỳ; hết sức; rất.
gigantically Phó từ
US/dʒɑɪ.ˈɡæn.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.
immeasurably Phó từ
UK/ɪˈmɛ.ʒə.ɹəb.li/US/ɪˈmɛ.ʒə.ɹəb.li/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.
like anything Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Hết sức, vô cùng, cực kỳ.
- to run like anythingchạy hết tốc lực
- to work like anythinglàm việc hết sức mình
parlous Phó từ
UK/ˈpɑːləs/US/ˈpɑɹləs/
Nghĩa: Đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng.
vengeable Tính từ
Nghĩa: Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
wonderfully Phó từ
UK/wʌn.də(ɹ).fli/US/wʌn.də(ɹ).fli/
Nghĩa: Cực kỳ; đáng khâm phục.
- The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
last Tính từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực.
- a question of the last importancemột vấn đề cực kỳ quan trọng
deadly Phó từ
UK/ˈdɛdli/US/ˈdɛdli/
Nghĩa: Vô cùng, hết sức, cực kỳ.
frightfully Phó từ
UK/ˈfɹaɪtfəli/US/ˈfɹaɪtfəli/
Nghĩa: Ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ.
miserably Phó từ
Nghĩa: Cực kỳ, kinh khủng.
grossly Phó từ
UK/ˈɡɹəʊsli/US/ˈɡɹoʊsli/
Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, vô cùng.
shockingly Phó từ
US/ˈʃɑː.kɪŋ.li/
Nghĩa: Cực kỳ.
disgustingly Phó từ
US/dɪ.ˈskəs.tiɳ.li/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.
mightily Phó từ
UK/ˈmaɪtɪli/US/ˈmaɪtɪli/
Nghĩa: Cực kỳ, rất, hết sức.
- to be mightily pleasedhết sức hài lòng
blisteringly Phó từ
US/ˈblɪs.tɜ.ːiɳ.li/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.
frightfuly Phó từ
Nghĩa: Ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ.
hellishly Phó từ
US/ˈhɛ.lɪʃ.li/
Nghĩa: Rất, cực kỳ.
sublimely Phó từ
US/sə.ˈblɑɪm.li/
Nghĩa: Cực kỳ; nói về một người không sợ hậu quả về hành động của mình.
ripping Phó từ
UK/ˈɹɪpɪŋ/US/ˈɹɪpɪŋ/
Nghĩa: Tuyệt, đặc biệt, cực kỳ.
- a ripping good storycâu chuyện hay tuyệt
Câu hỏi thường gặp
Cực kỳ tiếng Anh là gì?
"cực kỳ" trong tiếng Anh là wildly (phó từ), unusually (phó từ), mighty (phó từ).