TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cực kỳ tiếng Anh là gì?

"cực kỳ" trong tiếng Anh là wildly (phó từ), unusually (phó từ), mighty (phó từ).

wildly Phó từ

UK/ˈwaɪldli/US/ˈwaɪldli/

Nghĩa: Cực kỳ, dã man, kinh khủng (chỉ một mức độ rất lớn).

  • Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là cực kỳ khác nhau giữa nơi này với nơi kia

Xem đầy đủ từ "wildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unusually Phó từ

UK/ʌnˈjuːʒuəli/US/ʌnˈjuːʒuəli/

Nghĩa: Cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "unusually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mighty Phó từ

UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/

Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.

  • to think oneself mighty wisetự cho mình là khôn ngoan lắm
  • it is mighty easycái đó dễ lắm

Xem đầy đủ từ "mighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiendishly Phó từ

UK/ˈfiːndɪʃli/US/ˈfiːndɪʃli/

Nghĩa: Cực kỳ, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "fiendishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damned Phó từ

UK/dæmd/US/dæmd/

Nghĩa: Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.

  • it is damned hottrời nóng quá lắm
  • it was a damned long wayđường xa chết cha chết mẹ đi thế này

Xem đầy đủ từ "damned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beastly Phó từ

UK/ˈbiːstli/US/ˈbiːstli/

Nghĩa: Quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu.

  • beastly drunksay bét nhè
  • beastly wetướt sũng ra

Xem đầy đủ từ "beastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceedingly Phó từ

UK/ɪkˈsiːdɪŋli/US/ɪkˈsidɪŋli/

Nghĩa: Quá chừng, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "exceedingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortally Phó từ

UK/ˈmɔːtəli/

Nghĩa: Đến chết được, ghê gớm, cực kỳ.

  • to be mortally frightenedhoảng sợ đến chết được

Xem đầy đủ từ "mortally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitally Phó từ

UK/ˈvaɪ.tə.li/US/ˈvaɪ.tə.li/

Nghĩa: Cực độ, cực kỳ, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "vitally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumentally Phó từ

UK/mɒnjʊˈmɛntəli/

Nghĩa: Cực kỳ, hết sức.

  • monumentally stupid, cheekycực kỳ ngu xuẩn, láo xược

Xem đầy đủ từ "monumentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrifically Phó từ

US/tə.ˈrɪ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Cực kỳ; hết sức; rất.

Xem đầy đủ từ "terrifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gigantically Phó từ

US/dʒɑɪ.ˈɡæn.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "gigantically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immeasurably Phó từ

UK/ɪˈmɛ.ʒə.ɹəb.li/US/ɪˈmɛ.ʒə.ɹəb.li/

Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "immeasurably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like anything Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Hết sức, vô cùng, cực kỳ.

  • to run like anythingchạy hết tốc lực
  • to work like anythinglàm việc hết sức mình

Xem đầy đủ từ "like anything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parlous Phó từ

UK/ˈpɑːləs/US/ˈpɑɹləs/

Nghĩa: Đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "parlous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vengeable Tính từ

Nghĩa: Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.

Xem đầy đủ từ "vengeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonderfully Phó từ

UK/wʌn.də(ɹ).fli/US/wʌn.də(ɹ).fli/

Nghĩa: Cực kỳ; đáng khâm phục.

  • The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.

Xem đầy đủ từ "wonderfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last Tính từ

UK/lɑːst/US/læst/

Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực.

  • a question of the last importancemột vấn đề cực kỳ quan trọng

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deadly Phó từ

UK/ˈdɛdli/US/ˈdɛdli/

Nghĩa: Vô cùng, hết sức, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "deadly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightfully Phó từ

UK/ˈfɹaɪtfəli/US/ˈfɹaɪtfəli/

Nghĩa: Ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "frightfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserably Phó từ

Nghĩa: Cực kỳ, kinh khủng.

Xem đầy đủ từ "miserably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grossly Phó từ

UK/ˈɡɹəʊsli/US/ˈɡɹoʊsli/

Nghĩa: Cực kỳ, hết sức, vô cùng.

Xem đầy đủ từ "grossly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shockingly Phó từ

US/ˈʃɑː.kɪŋ.li/

Nghĩa: Cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "shockingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustingly Phó từ

US/dɪ.ˈskəs.tiɳ.li/

Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "disgustingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mightily Phó từ

UK/ˈmaɪtɪli/US/ˈmaɪtɪli/

Nghĩa: Cực kỳ, rất, hết sức.

  • to be mightily pleasedhết sức hài lòng

Xem đầy đủ từ "mightily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blisteringly Phó từ

US/ˈblɪs.tɜ.ːiɳ.li/

Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "blisteringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightfuly Phó từ

Nghĩa: Ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "frightfuly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hellishly Phó từ

US/ˈhɛ.lɪʃ.li/

Nghĩa: Rất, cực kỳ.

Xem đầy đủ từ "hellishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublimely Phó từ

US/sə.ˈblɑɪm.li/

Nghĩa: Cực kỳ; nói về một người không sợ hậu quả về hành động của mình.

Xem đầy đủ từ "sublimely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripping Phó từ

UK/ˈɹɪpɪŋ/US/ˈɹɪpɪŋ/

Nghĩa: Tuyệt, đặc biệt, cực kỳ.

  • a ripping good storycâu chuyện hay tuyệt

Xem đầy đủ từ "ripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cực kỳ tiếng Anh là gì?

"cực kỳ" trong tiếng Anh là wildly (phó từ), unusually (phó từ), mighty (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.