Cam đoan tiếng Anh là gì?
"cam đoan" trong tiếng Anh là protest (ngoại động từ), guarantee (ngoại động từ), assure (ngoại động từ).
protest Ngoại động từ
UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/
Nghĩa: Long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết.
- to protest one's innocencecam đoan là vô tội
guarantee Ngoại động từ
UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/
Nghĩa: Hứa bảo đảm, cam đoan.
assure Ngoại động từ
UK/əˈʃɔː(ɹ)/US/əˈʃʊɹ/
Nghĩa: Quả quyết, cam đoan.
vouch Nội động từ
UK/ˈvaʊt͡ʃ/US/ˈvaʊt͡ʃ/
Nghĩa: Cam đoan, bảo đảm.
- to vouch for the truth ofbảo đảm sự thật của
- I can vouch for his honestytôi có thể cam đoan là anh ta chân thật
be insured Tục ngữ
Nghĩa: Cam đoan, cam kết.
promise Động từ
UK/ˈpɹɒmɪs/US/ˈpɹɑmɪs/
Nghĩa: Đảm bảo, cam đoan.
- I promise you, it will not be so easytôi cam đoan với anh, chuyện ấy sẽ không dễ thế đâu
undertake Ngoại động từ
UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/
Nghĩa: Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
pledge
UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/
assurance Danh từ
UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/
Nghĩa: Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo.
protestation Danh từ
UK/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/US/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết; lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết.
sponsion Danh từ
Nghĩa: Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan.
undertaken Ngoại động từ
UK/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/US/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/
Nghĩa: Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
undertook Ngoại động từ
UK/ʌndəˈtʊk/US/ʌndɚˈtʊk/
Nghĩa: Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
undertaking Danh từ
UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác.
Câu hỏi thường gặp
Cam đoan tiếng Anh là gì?
"cam đoan" trong tiếng Anh là protest (ngoại động từ), guarantee (ngoại động từ), assure (ngoại động từ).