Cao cả tiếng Anh là gì?
"cao cả" trong tiếng Anh là elevated (tính từ), high-mindedly (phó từ), great (tính từ).
elevated Tính từ
US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/
Nghĩa: Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã.
- an elevated positionđịa vị cao
- an elevated aimmục đích cao cả
high-mindedly Phó từ
Nghĩa: Cao thượng, cao cả.
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Cao quý, cao cả, cao thượng.
- he appeared greater in adversity than ever beforetrong lúc hoạn nạn anh ấy tỏ ra cao thượng hơn bao giờ hết
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Cao quý, cao thượng, cao cả.
- high thoughtstư tưởng cao cả
greatly Phó từ
UK/ˈɡɹeɪ̯t.liː/US/ˈɡɹeɪ̯t.li/
Nghĩa: Cao thượng, cao cả.
noble
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
superb Tính từ
UK/suːˈpɜːb/US/suˈpɝb/
Nghĩa: Cao cả.
- superb couragesự dũng cảm cao cả
high-pitched Tính từ
UK/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/US/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/
Nghĩa: Cao quý, cao thượng, cao cả.
sublime Tính từ
UK/səˈblaɪm/US/səˈblaɪm/
Nghĩa: Cao cả, cao siêu, cao thượng.
- sublime self-sacrificesự hy sinh cao cả
- sublime ambitiontham vọng cao siêu
lofty
UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/
high-spirited Tính từ
Nghĩa: Cao quý, cao thượng, cao cả.
sublimely Phó từ
US/sə.ˈblɑɪm.li/
Nghĩa: Cao cả, cao thượng.
supernal Tính từ
UK/suːˈpɜː.nəl/US/suˈpɝ.nəl/
Nghĩa: Cao cả, cao thượng.
greatness Danh từ
UK/ˈɡɹeɪtnəs/US/ˈɡɹeɪtnəs/
Nghĩa: Sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng.
elevation Danh từ
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).
highness Danh từ
UK/ˈhaɪnəs/US/ˈhaɪnəs/
Nghĩa: Sự cao quý, sự cao thượng, sự cao cả.
- the highness of one's characterđức tính cao cả
sublimity Danh từ
US/sə.ˈblɪ.mə.ti/
Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng.
Câu hỏi thường gặp
Cao cả tiếng Anh là gì?
"cao cả" trong tiếng Anh là elevated (tính từ), high-mindedly (phó từ), great (tính từ).